| số nhiều | snakeheads |
snakehead fish
cá trích
snakehead invasion
xâm lược cá trích
snakehead population
dân số cá trích
snakehead species
loài cá trích
snakehead control
kiểm soát cá trích
snakehead habitat
môi trường sống của cá trích
snakehead fishing
đánh bắt cá trích
snakehead removal
khử cá trích
snakehead regulations
quy định về cá trích
the snakehead is known for its aggressive behavior.
cá quả được biết đến vì hành vi hung dữ của chúng.
many people fear snakeheads due to their sharp teeth.
nhiều người sợ cá quả vì chúng có răng sắc nhọn.
snakeheads can survive in low oxygen environments.
cá quả có thể sống sót trong môi trường thiếu oxy.
fishermen often target snakeheads for their taste.
ngư dân thường nhắm đến cá quả vì hương vị của chúng.
invasive snakeheads threaten local fish populations.
cá quả xâm lấn đe dọa quần thể cá bản địa.
some regions have strict regulations on snakehead fishing.
một số khu vực có các quy định nghiêm ngặt về đánh bắt cá quả.
people are concerned about the spread of snakeheads.
mọi người lo lắng về sự lan rộng của cá quả.
snakeheads can reproduce rapidly in warm waters.
cá quả có thể sinh sản nhanh chóng trong môi trường nước ấm.
many aquarists enjoy keeping snakeheads in their tanks.
nhiều người chơi cá cảnh thích nuôi cá quả trong bể của họ.
research is being conducted on the impact of snakeheads.
nghiên cứu đang được tiến hành về tác động của cá quả.
snakehead fish
cá trích
snakehead invasion
xâm lược cá trích
snakehead population
dân số cá trích
snakehead species
loài cá trích
snakehead control
kiểm soát cá trích
snakehead habitat
môi trường sống của cá trích
snakehead fishing
đánh bắt cá trích
snakehead removal
khử cá trích
snakehead regulations
quy định về cá trích
the snakehead is known for its aggressive behavior.
cá quả được biết đến vì hành vi hung dữ của chúng.
many people fear snakeheads due to their sharp teeth.
nhiều người sợ cá quả vì chúng có răng sắc nhọn.
snakeheads can survive in low oxygen environments.
cá quả có thể sống sót trong môi trường thiếu oxy.
fishermen often target snakeheads for their taste.
ngư dân thường nhắm đến cá quả vì hương vị của chúng.
invasive snakeheads threaten local fish populations.
cá quả xâm lấn đe dọa quần thể cá bản địa.
some regions have strict regulations on snakehead fishing.
một số khu vực có các quy định nghiêm ngặt về đánh bắt cá quả.
people are concerned about the spread of snakeheads.
mọi người lo lắng về sự lan rộng của cá quả.
snakeheads can reproduce rapidly in warm waters.
cá quả có thể sinh sản nhanh chóng trong môi trường nước ấm.
many aquarists enjoy keeping snakeheads in their tanks.
nhiều người chơi cá cảnh thích nuôi cá quả trong bể của họ.
research is being conducted on the impact of snakeheads.
nghiên cứu đang được tiến hành về tác động của cá quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay