snaking

[Mỹ]/snek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vết nứt dọc trong một tấm kính;;(của một chiếc máy bay) bay theo hình xoắn ốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

snaking road

đường ngoằn ngoèo

snaking river

sông ngoằn ngoèo

Câu ví dụ

The river was snaking through the valley.

Dòng sông uốn lượn qua thung lũng.

The snake was snaking its way through the grass.

Con rắn luồn qua đám cỏ.

The road was snaking up the mountain.

Con đường ngoằn ngooắn lên núi.

The cable was snaking across the floor.

Dây cáp uốn lượn trên sàn nhà.

The line at the store was snaking out the door.

Hàng dài tại cửa hàng uốn cong ra ngoài cửa.

The pipeline was snaking its way underground.

Đường ống dẫn dầu uốn lượn dưới lòng đất.

The vines were snaking up the trellis.

Những dây leo uốn lượn lên giàn.

The roller coaster was snaking around loops and curves.

Xe lăn lộn uốn lượn quanh các vòng và khúc cua.

The path was snaking through the forest.

Đường mòn uốn lượn qua khu rừng.

The train was snaking its way through the mountains.

Chiếc tàu hỏa uốn lượn qua các ngọn núi.

Ví dụ thực tế

Snake! Snake! You want my eggs! I know!

Rắn! Rắn! Con muốn trộm trứng của ta! Ta biết!

Nguồn: Drama: Alice in Wonderland

Most are edible water snakes but some are venomous.

Hầu hết là rắn nước có thể ăn được, nhưng một số lại có độc.

Nguồn: Human Planet

This is one of China's largest and most feared venomous snakes.

Đây là một trong những loài rắn độc lớn nhất và đáng sợ nhất ở Trung Quốc.

Nguồn: Beautiful China

Egyptian ship cats cruised the Nile, holding poisonous river snakes at bay.

Những con mèo trên tàu Ai Cập đi dọc theo sông Nile, ngăn chặn những con rắn sông độc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Legend has it that Patrick drove all the snakes out of Ireland.

Truyền thuyết kể rằng Patrick đã đuổi tất cả rắn ra khỏi Ireland.

Nguồn: World Holidays

I'm open to snakes.You are open to snakes? yes.

Ta thích rắn. Con có thích rắn không? Có.

Nguồn: Conan Talk Show

And I replied, 'A very dangerous snake.'

Và tôi trả lời, 'Một con rắn rất nguy hiểm.'

Nguồn: Connection Magazine

" They say all Lannisters are twisty snakes" .

“Họ nói tất cả các Lannister đều là những con rắn ngoằn ngoèo”.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

One traditional story says that St. Patrick drove all the snakes out of Ireland.

Một câu chuyện truyền thống kể rằng St. Patrick đã đuổi tất cả rắn ra khỏi Ireland.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

Boa Constrictors are powerful snakes and stealthy hunters.

Rắn Boa Constrictor là những loài rắn mạnh mẽ và những kẻ săn mồi lén lút.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay