sneaking around
len lén quanh quẩn
sneaking out
len lén rời đi
sneaking a peek
len lén nhìn trộm
sneaking suspicion
nghi ngờ len lén
sneaking past
lén lút vượt qua
sneaking up on
tiến lại gần một cách lén lút
sneaking into
len lén vào
sneaking away
len lén bỏ đi
a sneaking suspicion
một sự nghi ngờ khó chịu
an unpleasant, sneaking habit.
một thói quen khó chịu, lén lút.
have a sneaking fondness for jazz
có một sự yêu thích thầm kín với nhạc jazz.
have a sneaking feeling that it is not right
có một cảm giác bất an rằng nó không đúng.
have a sneaking ambition to become an orchestra conductor
có một tham vọng bí mật là trở thành nhạc trưởng.
I've a sneaking suspicion they'll do well.
Tôi có một linh cảm khó bỏ rằng họ sẽ làm tốt.
she had a sneaking suspicion that he was laughing at her.
Cô ấy có một linh cảm rằng anh ấy đang cười vào cô.
He was caught sneaking an apple from a shop.
Anh ta bị bắt gặp khi lén lấy một quả táo từ một cửa hàng.
Darkness was sneaking up on the travellers as they entered the forest.
Bóng tối đang dần bao trùm những người hành khách khi họ bước vào rừng.
She ducked the interviewers by sneaking out the back door.
Cô ấy tránh mặt những người phỏng vấn bằng cách lẻn ra cửa sau.
We have to invent a new method for sneaking prisoners out without being noticed by the guards.
Chúng ta phải phát minh ra một phương pháp mới để lén các tù nhân ra ngoài mà không bị các lính canh phát hiện.
sneaking around
len lén quanh quẩn
sneaking out
len lén rời đi
sneaking a peek
len lén nhìn trộm
sneaking suspicion
nghi ngờ len lén
sneaking past
lén lút vượt qua
sneaking up on
tiến lại gần một cách lén lút
sneaking into
len lén vào
sneaking away
len lén bỏ đi
a sneaking suspicion
một sự nghi ngờ khó chịu
an unpleasant, sneaking habit.
một thói quen khó chịu, lén lút.
have a sneaking fondness for jazz
có một sự yêu thích thầm kín với nhạc jazz.
have a sneaking feeling that it is not right
có một cảm giác bất an rằng nó không đúng.
have a sneaking ambition to become an orchestra conductor
có một tham vọng bí mật là trở thành nhạc trưởng.
I've a sneaking suspicion they'll do well.
Tôi có một linh cảm khó bỏ rằng họ sẽ làm tốt.
she had a sneaking suspicion that he was laughing at her.
Cô ấy có một linh cảm rằng anh ấy đang cười vào cô.
He was caught sneaking an apple from a shop.
Anh ta bị bắt gặp khi lén lấy một quả táo từ một cửa hàng.
Darkness was sneaking up on the travellers as they entered the forest.
Bóng tối đang dần bao trùm những người hành khách khi họ bước vào rừng.
She ducked the interviewers by sneaking out the back door.
Cô ấy tránh mặt những người phỏng vấn bằng cách lẻn ra cửa sau.
We have to invent a new method for sneaking prisoners out without being noticed by the guards.
Chúng ta phải phát minh ra một phương pháp mới để lén các tù nhân ra ngoài mà không bị các lính canh phát hiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay