stealthy

[Mỹ]/'stelθɪ/
[Anh]/'stɛlθi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bí mật; lén lút.

Cụm từ & Cách kết hợp

stealthy approach

phương pháp tiếp cận bí mật

Câu ví dụ

heard stealthy footsteps on the stairs.

Tôi nghe thấy những bước chân lén lút trên cầu thang.

I managed to get there by a series of stealthy movements.

Tôi đã cố gắng đến đó bằng một loạt các hành động lén lút.

a menacing and furtive look to his eye. Somethingsurreptitious is stealthy, furtive, and often unseemly or unethical:

ánh mắt đầy đe dọa và lén lút. Một điều gì đó kín đáo là lén lút, kín đáo và thường thiếu lịch sự hoặc phi đạo đức:

The stealthy ninja avoided being detected by the guards.

Võ sĩ ninja lén lút đã tránh bị các lính gác phát hiện.

The thief made a stealthy entrance into the house.

Kẻ trộm đã lẻn vào nhà một cách lén lút.

She made a stealthy escape from the party.

Cô ấy đã trốn khỏi bữa tiệc một cách lén lút.

The military used stealthy tactics to surprise the enemy.

Quân đội đã sử dụng các chiến thuật lén lút để bất ngờ tấn công kẻ thù.

The stealthy predator stalked its prey silently.

Đối thủ lén lút rình rập con mồi một cách im lặng.

The thief operated with a stealthy precision.

Kẻ trộm hoạt động với sự chính xác lén lút.

The spy relied on his stealthy skills to gather information undetected.

Ngoại gián dựa vào các kỹ năng lén lút của mình để thu thập thông tin mà không bị phát hiện.

The ninja's stealthy movements were like a shadow in the night.

Những hành động lén lút của ninja giống như một bóng tối trong đêm.

Ví dụ thực tế

Boa Constrictors are powerful snakes and stealthy hunters.

Những rắn mối Boa là loài rắn mạnh mẽ và những thợ săn lén lút.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Until recently anti-abortionists were engaged in a stealthier battle.

Cho đến gần đây, những người phản đối phá thai đã tham gia vào một cuộc chiến lén lút hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

It sounds so big and stealthy at the same time.

Nó nghe có vẻ rất lớn và lén lút cùng một lúc.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Andy uses soft and stealthy methods to reach his goals.

Andy sử dụng những phương pháp nhẹ nhàng và lén lút để đạt được mục tiêu của mình.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

This new nanoparticle technique is stealthy and it do[es] not need external power.

Kỹ thuật nano hạt mới này rất kín đáo và không cần nguồn điện bên ngoài.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American December 2021 Collection

How they finesse this stealthy departure has just been revealed in the Journal of Experimental Biology.

Cách họ tinh vi việc rời đi một cách lén lút đã được tiết lộ trong Tạp chí Sinh học Thực nghiệm.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 Collection

So a lot of stealthy tax rises.

Vậy là có rất nhiều sự tăng thuế lén lút.

Nguồn: Financial Times Podcast

Even the dogs failed to notice her stealthy approach.

Ngay cả những con chó cũng không nhận ra cách tiếp cận lén lút của cô ấy.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

Their tongues were loosed, and they burst into stealthy rejoicings.

Lưỡi của họ được giải phóng, và họ bùng nổ trong niềm vui lén lút.

Nguồn: The Room with a View (Part Two)

This new nanoparticle technique is stealthy and it do not need external power.

Kỹ thuật nano hạt mới này rất kín đáo và không cần nguồn điện bên ngoài.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay