snifflers

[Mỹ]/ˈsnɪfləz/
[Anh]/ˈsnɪflərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của sniffler; những người hoặc vật liên tục hắt xì.

Cụm từ & Cách kết hợp

little sniffler

Vietnamese_translation

no snifflers

Vietnamese_translation

the sniffler

Vietnamese_translation

constant sniffler

Vietnamese_translation

quiet sniffler

Vietnamese_translation

poor little sniffler

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the little snifflers were crying in the corner

những đứa trẻ nghẹn ngào đang khóc ở góc phòng

constant snifflers filled the quiet room

những người nghẹn ngào liên tục làm đầy căn phòng yên tĩnh

at the funeral, there were many snifflers

tại lễ tang, có rất nhiều người nghẹn ngào

the snifflers couldn't stop their runny noses

những người nghẹn ngào không thể ngừng nghẹt mũi

poor snifflers needed tissues

những người nghẹn ngào nghèo khổ cần khăn giấy

a group of snifflers sat together at the cinema

một nhóm người nghẹn ngào ngồi cùng nhau tại rạp chiếu phim

the noisy snifflers disturbed the lecture

những người nghẹn ngào ồn ào làm gián đoạn buổi giảng

all the snifflers looked sad after the movie

tất cả những người nghẹn ngào đều trông buồn bã sau khi xem phim

some snifflers tried to hide their tears

một số người nghẹn ngào cố gắng giấu nước mắt của họ

the snifflers were embarrassed by their runny noses

những người nghẹn ngào cảm thấy xấu hổ vì mũi nghẹt của họ

little snifflers often catch colds in winter

những đứa trẻ nghẹn ngào thường bị cảm lạnh vào mùa đông

the snifflers waited for the doctor in the waiting room

những người nghẹn ngào đang chờ bác sĩ trong phòng chờ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay