he snivels often
anh ta thường cóng lên
she snivels quietly
cô ấy cóng lên một cách lặng lẽ
stop the snivels
dừng cóng lên
his snivels annoy
khiến người khác khó chịu vì anh ta cóng lên
snivels and tears
cóng lên và nước mắt
snivels of sorrow
sự cóng lên vì đau buồn
her snivels echoed
sự cóng lên của cô ấy vang vọng
snivels in silence
cóng lên trong im lặng
child's snivels
sự cóng lên của trẻ con
snivels of defeat
sự cóng lên vì thất bại
he always snivels when he doesn't get his way.
Anh ấy luôn mè nheo khi không đạt được điều mình muốn.
stop sniveling and tell me what's wrong.
đừng có rên rỉ và nói cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra.
the child snivels after falling off his bike.
Đứa trẻ rên rỉ sau khi ngã khỏi xe đạp.
she snivels about her problems instead of facing them.
Cô ấy rên rỉ về những vấn đề của mình thay vì đối mặt với chúng.
he has a habit of sniveling during arguments.
Anh ấy có thói quen rên rỉ trong lúc tranh cãi.
don't snivel; just apologize and move on.
Đừng rên rỉ; chỉ cần xin lỗi và đi tiếp.
she snivels about her workload every day.
Cô ấy rên rỉ về khối lượng công việc của mình mỗi ngày.
he snivels like a baby when he's sick.
Anh ấy rên rỉ như một đứa bé khi bị ốm.
it's annoying when he snivels over trivial matters.
Thật khó chịu khi anh ấy rên rỉ về những vấn đề nhỏ nhặt.
she tried to hide her snivels behind a smile.
Cô ấy cố gắng che giấu tiếng rên rỉ của mình sau một nụ cười.
he snivels often
anh ta thường cóng lên
she snivels quietly
cô ấy cóng lên một cách lặng lẽ
stop the snivels
dừng cóng lên
his snivels annoy
khiến người khác khó chịu vì anh ta cóng lên
snivels and tears
cóng lên và nước mắt
snivels of sorrow
sự cóng lên vì đau buồn
her snivels echoed
sự cóng lên của cô ấy vang vọng
snivels in silence
cóng lên trong im lặng
child's snivels
sự cóng lên của trẻ con
snivels of defeat
sự cóng lên vì thất bại
he always snivels when he doesn't get his way.
Anh ấy luôn mè nheo khi không đạt được điều mình muốn.
stop sniveling and tell me what's wrong.
đừng có rên rỉ và nói cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra.
the child snivels after falling off his bike.
Đứa trẻ rên rỉ sau khi ngã khỏi xe đạp.
she snivels about her problems instead of facing them.
Cô ấy rên rỉ về những vấn đề của mình thay vì đối mặt với chúng.
he has a habit of sniveling during arguments.
Anh ấy có thói quen rên rỉ trong lúc tranh cãi.
don't snivel; just apologize and move on.
Đừng rên rỉ; chỉ cần xin lỗi và đi tiếp.
she snivels about her workload every day.
Cô ấy rên rỉ về khối lượng công việc của mình mỗi ngày.
he snivels like a baby when he's sick.
Anh ấy rên rỉ như một đứa bé khi bị ốm.
it's annoying when he snivels over trivial matters.
Thật khó chịu khi anh ấy rên rỉ về những vấn đề nhỏ nhặt.
she tried to hide her snivels behind a smile.
Cô ấy cố gắng che giấu tiếng rên rỉ của mình sau một nụ cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay