socialisms

[Mỹ]/ˈsəʊʃəlɪzəm/
[Anh]/ˈsoʊʃəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hệ thống chính trị ủng hộ quyền sở hữu công cộng và các hệ thống phúc lợi xã hội, nhằm mục đích đạt được sự bình đẳng xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific socialism

chủ nghĩa xã hội khoa học

market socialism

chủ nghĩa xã hội thị trường

democratic socialism

chủ nghĩa dân chủ xã hội

utopian socialism

chủ nghĩa xã hội утопический

national socialism

chủ nghĩa xã hội dân tộc

Câu ví dụ

The country adopted socialism as its economic system.

Quốc gia đã áp dụng chủ nghĩa xã hội làm hệ thống kinh tế của mình.

Socialism aims to achieve a more equal distribution of wealth.

Chủ nghĩa xã hội hướng tới đạt được sự phân phối lại tài sản công bằng hơn.

Many people believe in the principles of socialism.

Nhiều người tin tưởng vào các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội.

Socialism emphasizes collective ownership of the means of production.

Chủ nghĩa xã hội nhấn mạnh quyền sở hữu tập thể các phương tiện sản xuất.

He has been a vocal supporter of socialism for years.

Anh ấy là người ủng hộ chủ nghĩa xã hội mạnh mẽ trong nhiều năm.

Socialism promotes social welfare programs for the benefit of all citizens.

Chủ nghĩa xã hội thúc đẩy các chương trình phúc lợi xã hội vì lợi ích của tất cả công dân.

The country's constitution enshrines the principles of socialism.

Hiến pháp của đất nước quy định các nguyên tắc của chủ nghĩa xã hội.

Critics argue that socialism stifles individual initiative.

Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa xã hội kìm hãm sáng kiến ​​cá nhân.

Ví dụ thực tế

The road to socialism does not run through Georgia.

Con đường dẫn đến chủ nghĩa xã hội không đi qua Georgia.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

The former Vice President said his government will continue perfecting Socialism.

Cựu Phó Tổng thống cho biết chính phủ của ông sẽ tiếp tục hoàn thiện chủ nghĩa xã hội.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

The demonstrators accused the president of abandoning socialism with his austerity policies.

Những người biểu tình cáo buộc tổng thống đã từ bỏ chủ nghĩa xã hội với các chính sách thắt chặt chi tiêu của mình.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2013

It's moved towards socialism, taking over control of TV stations, food companies, oil companies.

Nó đã chuyển hướng về chủ nghĩa xã hội, tiếp quản đài truyền hình, công ty thực phẩm, công ty dầu mỏ.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

The problem in Venezuela is not that socialism has been poorly implemented, but that socialism has been faithfully implemented.

Vấn đề ở Venezuela không phải là chủ nghĩa xã hội đã được thực hiện kém hiệu quả, mà là chủ nghĩa xã hội đã được thực hiện trung thành.

Nguồn: Trump's United Nations Speech 2017

The black liberation struggle in essence is a struggle for socialism, he wrote.

Về bản chất, cuộc đấu tranh giải phóng người da đen là cuộc đấu tranh vì chủ nghĩa xã hội, ông viết.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Often, socialism has both private property and some public ownership and control of industry.

Chủ nghĩa xã hội thường có cả tài sản tư nhân và một số sở hữu và kiểm soát công nghiệp.

Nguồn: Economic Crash Course

Critics said it was a road to socialism, or a disaster waiting to happen.

Các nhà phê bình nói rằng đó là con đường dẫn đến chủ nghĩa xã hội, hoặc một thảm họa đang chờ đợi.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Basically just to review: there are two kinds of socialism.

Về cơ bản chỉ để xem xét: có hai loại chủ nghĩa xã hội.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

His socialism, at root, was based in desert customs of shared property and grazing land.

Chủ nghĩa xã hội của ông, về cơ bản, dựa trên phong tục sa mạc về tài sản chung và đất chăn thả.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay