socioeconomic

[Mỹ]/'səʊsɪəʊ,iːkə'nɒmɪk/
[Anh]/ˌsosioˌɛkəˈnɑmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các yếu tố xã hội và kinh tế
Các dạng của từ
số nhiềusocioeconomics

Cụm từ & Cách kết hợp

socioeconomic status

trạng thái kinh tế xã hội

socioeconomic factors

các yếu tố kinh tế - xã hội

Câu ví dụ

families at the base of a socioeconomic pyramid

các gia đình ở gốc của một kim tự tháp kinh tế - xã hội

a host of compelling socioeconomic problems.

một loạt các vấn đề kinh tế xã hội đáng tin cậy.

airy theories about socioeconomic improvement.

những lý thuyết hời hợt về cải thiện kinh tế xã hội.

Taking a stand as a theologian and spokesman of theocracy, Thomas Aquinas argued on some important socioeconomic issues.

Đứng lên như một nhà thần học và người phát ngôn của chế độ thần quyền, Thomas Aquinas đã tranh luận về một số vấn đề kinh tế - xã hội quan trọng.

socioeconomic factors affecting education

các yếu tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến giáo dục

socioeconomic status and health outcomes

trạng thái kinh tế - xã hội và kết quả sức khỏe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay