socio-economic

[Mỹ]/ˌsəʊsiəʊˌekəˈnɒmɪk/
[Anh]/ˌsoʊsiˌoʊˌekəˈnɑːmɪk/

Dịch

adj. liên quan đến sự tương tác giữa các yếu tố xã hội và kinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

socio-economic factors

các yếu tố kinh tế - xã hội

socio-economic status

trạng thái kinh tế - xã hội

socio-economic background

bối cảnh kinh tế - xã hội

socio-economic inequality

bất bình đẳng kinh tế - xã hội

socio-economic conditions

điều kiện kinh tế - xã hội

socio-economic development

phát triển kinh tế - xã hội

socio-economic impact

tác động kinh tế - xã hội

socio-economic barriers

rào cản kinh tế - xã hội

socio-economic policies

các chính sách kinh tế - xã hội

socio-economic gap

khoảng cách kinh tế - xã hội

Câu ví dụ

the study examined the impact of socio-economic factors on educational attainment.

nghiên cứu đã xem xét tác động của các yếu tố kinh tế - xã hội đến trình độ học vấn.

socio-economic disparities often lead to unequal access to healthcare.

sự khác biệt về kinh tế - xã hội thường dẫn đến việc tiếp cận không đồng đều đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

government policies aim to address socio-economic inequalities within the community.

các chính sách của chính phủ hướng đến giải quyết sự bất bình đẳng về kinh tế - xã hội trong cộng đồng.

understanding socio-economic backgrounds is crucial for effective social work.

hiểu rõ hoàn cảnh kinh tế - xã hội là rất quan trọng cho công tác xã hội hiệu quả.

the socio-economic consequences of the pandemic were far-reaching.

những hậu quả kinh tế - xã hội của đại dịch là rất sâu rộng.

rising income inequality reflects broader socio-economic trends.

sự bất bình đẳng về thu nhập ngày càng tăng phản ánh các xu hướng kinh tế - xã hội rộng lớn hơn.

the project seeks to improve the socio-economic conditions of marginalized groups.

dự án hướng đến cải thiện điều kiện kinh tế - xã hội của các nhóm bị thiệt thòi.

socio-economic mobility is a key indicator of a healthy society.

khả năng di chuyển kinh tế - xã hội là một chỉ số quan trọng của một xã hội lành mạnh.

the research focused on the relationship between socio-economic status and health outcomes.

nghiên cứu tập trung vào mối quan hệ giữa tình trạng kinh tế - xã hội và kết quả sức khỏe.

changes in the labor market significantly impact socio-economic stability.

những thay đổi trên thị trường lao động tác động đáng kể đến sự ổn định kinh tế - xã hội.

the report analyzes the long-term socio-economic effects of automation.

báo cáo phân tích những tác động kinh tế - xã hội lâu dài của tự động hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay