sociogeography

[Mỹ]/[ˈsɒʃɪdʒɪˈɡrɑːfɪ]/
[Anh]/[ˈsoʊʃiːəˈɡræfɪ]/

Dịch

n. Việc nghiên cứu tổ chức không gian của hoạt động con người và mối quan hệ giữa con người với môi trường của họ, xem xét các yếu tố xã hội; ngành địa lý nhân văn nghiên cứu các mô hình và quá trình không gian của đời sống xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

sociogeography studies

nghiên cứu xã hội địa lý

analyzing sociogeography

phân tích xã hội địa lý

urban sociogeography

địa lý xã hội đô thị

historical sociogeography

địa lý xã hội lịch sử

sociogeography impacts

tác động của địa lý xã hội

mapping sociogeography

biểu diễn địa lý xã hội

understanding sociogeography

hiểu về địa lý xã hội

sociogeography and health

địa lý xã hội và sức khỏe

examining sociogeography

khảo sát địa lý xã hội

Câu ví dụ

sociogeography examines how social structures shape spatial patterns.

Địa lý xã hội nghiên cứu cách các cấu trúc xã hội định hình các mô hình không gian.

understanding sociogeography is crucial for urban planning initiatives.

Hiểu biết về địa lý xã hội là rất quan trọng đối với các sáng kiến quy hoạch đô thị.

the field of sociogeography incorporates elements of human geography and sociology.

Lĩnh vực địa lý xã hội kết hợp các yếu tố của địa lý nhân văn và xã hội học.

sociogeographic research often analyzes residential segregation patterns.

Nghiên cứu địa lý xã hội thường phân tích các mô hình phân tầng cư trú.

access to resources is a key focus of sociogeographic analysis.

Truy cập tài nguyên là trọng tâm chính của phân tích địa lý xã hội.

sociogeography helps explain the distribution of poverty and wealth.

Địa lý xã hội giúp giải thích sự phân bố của nghèo đói và của cải.

we used sociogeographic data to map community disparities.

Chúng tôi đã sử dụng dữ liệu địa lý xã hội để lập bản đồ các chênh lệch trong cộng đồng.

sociogeographic factors influence voting patterns in local elections.

Các yếu tố địa lý xã hội ảnh hưởng đến xu hướng bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương.

the study applied sociogeographic principles to understand migration flows.

Nghiên cứu này áp dụng các nguyên lý địa lý xã hội để hiểu các luồng di cư.

sociogeography considers the interplay of social and spatial processes.

Địa lý xã hội xem xét sự tương tác giữa các quá trình xã hội và không gian.

analyzing sociogeographic inequalities can inform policy interventions.

Phân tích các bất bình đẳng địa lý xã hội có thể cung cấp thông tin cho các can thiệp chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay