sociologies

[Mỹ]/ˌsəʊsiˈɒlədʒi/
[Anh]/ˌsoʊsiˈɑːlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về xã hội

Cụm từ & Cách kết hợp

sociology of law

xã hội học về luật

economic sociology

xã hội học kinh tế

urban sociology

xã hội học đô thị

sociology of knowledge

xã hội học về kiến thức

sociology of science

xã hội học về khoa học

educational sociology

xã hội học về giáo dục

rural sociology

xã hội học nông thôn

Câu ví dụ

sociology is a fairly new discipline.

Xã hội học là một ngành học khá mới.

sociology is a relatively new arrival on the academic scene.

xã hội học là một sự xuất hiện tương đối mới trên trường học thuật.

the task of political sociology is to enquire into the causes of political events.

nhiệm vụ của xã hội học chính trị là tìm hiểu nguyên nhân của các sự kiện chính trị.

sociology has taken physics as the exemplar of science.

Xã hội học đã coi vật lý là hình mẫu của khoa học.

as the basic subject of pedagogy, educational sociology needs "pedagogics standpoint";

với tư cách là môn học nền tảng của sư phạm, xã hội học giáo dục cần "quan điểm sư phạm";

Sociology was not yet a discipline, but before the century was out, mass idealisation of this sort would lend itself to the scientific study of charisma and group psychology.

Xã hội học chưa phải là một môn học, nhưng trước khi thế kỷ kết thúc, sự lý tưởng hóa hàng loạt theo kiểu này sẽ phù hợp với việc nghiên cứu khoa học về sự lôi cuốn và tâm lý học nhóm.

This article makes a deep analysis of corpulence affecting health from physiology, psychology and sociology and puts forward the effective preventing measures against corpulence.

Bài báo này đưa ra phân tích sâu sắc về béo phì ảnh hưởng đến sức khỏe từ góc độ sinh lý học, tâm lý học và xã hội học, đồng thời đề xuất các biện pháp phòng ngừa béo phì hiệu quả.

Based on the knowledge sociology, this study focuses on the problem to analyze the media theory and method of Harold Innis and Marshall Mcluhan, who are the founders of media technology theory.

Dựa trên kiến thức xã hội học, nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích lý thuyết và phương pháp truyền thông của Harold Innis và Marshall Mcluhan, những người sáng lập lý thuyết công nghệ truyền thông.

Ví dụ thực tế

The book is good sociology, and, as a result, poor polemic.

Cuốn sách là một cuốn sách hay về xã hội học, và kết quả là một cuốn sách tranh luận kém.

Nguồn: The Economist - Arts

This is a question from a sociology class.

Đây là một câu hỏi từ một lớp học xã hội học.

Nguồn: TOEFL Preparation Handbook

I have a colleague, and she and I both teach the sociology of gender course on alternate semesters.

Tôi có một đồng nghiệp, và cả hai chúng tôi đều dạy môn xã hội học về giới tính trong các kỳ học xen kẽ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 Collection

So she has a degree in sociology. Well, big deal. Who doesn't?

Vậy cô ấy có bằng xã hội học. Thôi nào, chẳng có gì to tát cả. Ai mà không có?

Nguồn: Desperate Housewives Season 1

Walter Goettlich, a sociology graduate student at the University of Kansas.

Walter Goettlich, một sinh viên tốt nghiệp xã hội học tại Đại học Kansas.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

She is a masters' candidate in sociology at American University in Washington.

Cô ấy là ứng viên tốt nghiệp thạc sĩ xã hội học tại Đại học Mỹ ở Washington.

Nguồn: VOA Special December 2019 Collection

Broader conceptualizations of globalization can be found in other disciplines such as sociology and anthropology.

Các khái niệm hóa toàn cầu hóa rộng hơn có thể được tìm thấy trong các ngành học khác như xã hội học và nhân chủng học.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Kenneth Johnson is a professor of sociology at the University of New Hampshire.

Kenneth Johnson là giáo sư xã hội học tại Đại học New Hampshire.

Nguồn: VOA Special November 2016 Collection

Danielle Lindemann is an assistant professor of sociology at Lehigh University in Pennsylvania.

Danielle Lindemann là giảng viên phụ tá xã hội học tại Đại học Lehigh ở Pennsylvania.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

And in sociology, theoretical paradigms are key.

Và trong xã hội học, các mô hình lý thuyết là chìa khóa.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay