socratic

[Mỹ]/səu'krætik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người theo Socrates, một triết gia Hy Lạp cổ đại
adj. Liên quan đến triết học của Socrates

Cụm từ & Cách kết hợp

Socratic method

phương pháp Socrates

Socratic questioning

phỏng vấn theo phương pháp Socrates

Socratic dialogue

thảo luận Socrates

Câu ví dụ

engage in Socratic dialogue

tham gia đối thoại Socrates

Ví dụ thực tế

An effective Socratic educator must be well versed in their subject.

Một người giáo dục Socrates hiệu quả phải rất am hiểu về môn học của mình.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Socrates' way of approaching the truth is now called the Socratic Method.

Cách tiếp cận sự thật của Socrates hiện nay được gọi là Phương pháp Socrates.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Compulsory 3)

Socrates could feign ignorance, or pretend to be dumber than he was. We call this Socratic irony.

Socrates có thể giả vờ thiếu hiểu biết hoặc tỏ ra ngốc nghếch hơn anh ta. Chúng tôi gọi điều này là sự mỉa mai Socrates.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

In this regard, Socrates himself may not have been the most subtle Socratic teacher.

Về mặt này, chính Socrates có lẽ không phải là người dạy Socrates tinh tế nhất.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Although Democritus died some years after Socrates, all his ideas belong to pre-Socratic natural philosophy.

Mặc dù Democritus qua đời sau Socrates vài năm, tất cả các ý tưởng của ông ta thuộc về triết học tự nhiên tiền Socrates.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

These invented exchanges provide perfect examples of what would come to be known as the Socratic Method.

Những cuộc trao đổi được tạo ra này cung cấp những ví dụ hoàn hảo về những gì sẽ được biết đến như là Phương pháp Socrates.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In this case, the Socratic method is your best friend.

Trong trường hợp này, phương pháp Socrates là người bạn tốt nhất của bạn.

Nguồn: Charm Command

The professors? They tend to do that.Socratic method.

Các giáo sư? Họ có xu hướng làm như vậy.Phương pháp Socrates.

Nguồn: American TV series and movie collection

And we all know that Socratic dialogue debate is a great way to learn, but frankly, it's not out there for most students.

Và chúng ta đều biết rằng tranh luận đối thoại Socrates là một cách tuyệt vời để học, nhưng nói thật thì nó không dành cho hầu hết sinh viên.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The liberal arts education is such a great school of citizenship because it has the imaginative part, as well as the Socratic part.

Giáo dục nghệ thuật tự do là một trường đào tạo công dân tuyệt vời bởi vì nó có phần sáng tạo, cũng như phần Socrates.

Nguồn: Newsweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay