| số nhiều | soddies |
soddy house
nhà sồi
soddy construction
xây dựng bằng sồi
soddy land
đất sồi
soddy soil
đất sồi
soddy type
loại sồi
soddy shelter
chỗ trú sồi
soddy home
nhà sồi
soddy roof
mái sồi
soddy walls
tường sồi
soddy cabin
cabin sồi
he lives in a soddy house on the prairie.
anh ấy sống trong một ngôi nhà làm bằng đất trên đồng cỏ.
the children played in the soddy yard.
các em bé chơi đùa trong sân làm bằng đất.
they built a soddy to withstand harsh winters.
họ xây một ngôi nhà làm bằng đất để chống lại những mùa đông khắc nghiệt.
the soddy was a common dwelling for settlers.
ngôi nhà làm bằng đất là nơi sinh sống phổ biến của những người định cư.
living in a soddy requires a lot of maintenance.
sống trong một ngôi nhà làm bằng đất đòi hỏi nhiều công việc bảo trì.
she admired the craftsmanship of the soddy.
cô ngưỡng mộ tay nghề làm những ngôi nhà làm bằng đất.
the soddy provided shelter from storms.
ngôi nhà làm bằng đất cung cấp nơi trú ẩn tránh bão tố.
many families thrived in their soddy homes.
nhiều gia đình đã phát triển mạnh trong những ngôi nhà làm bằng đất của họ.
he learned to build a soddy from his father.
anh ấy đã học cách xây một ngôi nhà làm bằng đất từ cha của mình.
the history of the soddy is fascinating.
lịch sử của những ngôi nhà làm bằng đất rất thú vị.
soddy house
nhà sồi
soddy construction
xây dựng bằng sồi
soddy land
đất sồi
soddy soil
đất sồi
soddy type
loại sồi
soddy shelter
chỗ trú sồi
soddy home
nhà sồi
soddy roof
mái sồi
soddy walls
tường sồi
soddy cabin
cabin sồi
he lives in a soddy house on the prairie.
anh ấy sống trong một ngôi nhà làm bằng đất trên đồng cỏ.
the children played in the soddy yard.
các em bé chơi đùa trong sân làm bằng đất.
they built a soddy to withstand harsh winters.
họ xây một ngôi nhà làm bằng đất để chống lại những mùa đông khắc nghiệt.
the soddy was a common dwelling for settlers.
ngôi nhà làm bằng đất là nơi sinh sống phổ biến của những người định cư.
living in a soddy requires a lot of maintenance.
sống trong một ngôi nhà làm bằng đất đòi hỏi nhiều công việc bảo trì.
she admired the craftsmanship of the soddy.
cô ngưỡng mộ tay nghề làm những ngôi nhà làm bằng đất.
the soddy provided shelter from storms.
ngôi nhà làm bằng đất cung cấp nơi trú ẩn tránh bão tố.
many families thrived in their soddy homes.
nhiều gia đình đã phát triển mạnh trong những ngôi nhà làm bằng đất của họ.
he learned to build a soddy from his father.
anh ấy đã học cách xây một ngôi nhà làm bằng đất từ cha của mình.
the history of the soddy is fascinating.
lịch sử của những ngôi nhà làm bằng đất rất thú vị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay