sofia

[Mỹ]/ˈsəufjə/
[Anh]/ˈsofiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sofia (thủ đô của Bulgaria) - Thủ đô của Bulgaria được gọi là Sofia.
Word Forms
số nhiềusofias

Câu ví dụ

Sofia is a beautiful city in Bulgaria.

Sofia là một thành phố xinh đẹp ở Bulgaria.

She visited Sofia last summer.

Cô ấy đã đến thăm Sofia vào mùa hè năm ngoái.

Sofia is known for its rich history and stunning architecture.

Sofia nổi tiếng với lịch sử phong phú và kiến trúc tuyệt đẹp của nó.

They are planning a trip to Sofia next month.

Họ đang lên kế hoạch đi du lịch đến Sofia vào tháng tới.

Sofia enjoys reading books in her free time.

Sofia thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

The concert in Sofia was a huge success.

Buổi hòa nhạc ở Sofia rất thành công.

Sofia speaks fluent Chinese and English.

Sofia nói tiếng Trung và tiếng Anh rất lưu loát.

Sofia's favorite food is sushi.

Món ăn yêu thích của Sofia là sushi.

They went shopping together in Sofia.

Họ đã đi mua sắm cùng nhau ở Sofia.

Sofia and her friends went hiking in the mountains.

Sofia và bạn bè của cô ấy đã đi leo núi ở vùng núi.

Ví dụ thực tế

Oh, good more Sofia Vergara ones. - More?

Tuyệt, nhiều hơn nữa về Sofia Vergara. - Nhiều hơn?

Nguồn: Connection Magazine

I am Bulgaria and this is Sofia.

Tôi là Bulgaria và đây là Sofia.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

Conrad wasn't there. Neither was Lance or Sofia.

Conrad không ở đó. Lance và Sofia cũng không.

Nguồn: English little tyrant

He landed his small plane in Bulgaria's capital, Sofia.

Anh ta đã hạ cánh chiếc máy bay nhỏ của mình xuống thủ đô của Bulgaria, Sofia.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

I need you to come keep an eye on Sofia.

Tôi cần bạn đến đó và để mắt đến Sofia.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

She was supposed to meet Sofia an hour ago.

Cô ấy đã dự định gặp Sofia một giờ trước.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

SOFIA is a joint project of NASA and the German Aerospace Center.

SOFIA là một dự án hợp tác của NASA và Trung tâm Vũ trụ Đức.

Nguồn: CRI Online November 2020 Collection

Which will make Sofia more of a target than she already is.

Điều này sẽ khiến Sofia trở thành mục tiêu hơn so với hiện tại.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Sofia, the best way to help Lance is by talking to me.

Sofia, cách tốt nhất để giúp Lance là nói chuyện với tôi.

Nguồn: English little tyrant

All three of Sofia's pregnancies occurred while she was on the pill.

Tất cả ba lần mang thai của Sofia đều xảy ra khi cô ấy đang dùng thuốc tránh thai.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay