sophie

[Mỹ]/'səufi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sophie (tên nữ) Sophie (tên nữ)

Câu ví dụ

Sophie is a talented musician.

Sophie là một nhạc sĩ tài năng.

I met Sophie at the concert last night.

Tôi đã gặp Sophie tại buổi hòa nhạc tối qua.

Sophie enjoys reading books in her free time.

Sophie thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

Can you pass the message to Sophie for me?

Bạn có thể chuyển thông điệp cho Sophie giúp tôi không?

Sophie's artwork is truly inspiring.

Tác phẩm nghệ thuật của Sophie thực sự truyền cảm hứng.

Sophie and I are planning a trip to the beach.

Sophie và tôi đang lên kế hoạch đi du lịch đến bãi biển.

I admire Sophie's dedication to her craft.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Sophie với công việc của cô ấy.

Sophie's favorite color is blue.

Màu yêu thích của Sophie là màu xanh lam.

Sophie always has a positive attitude towards challenges.

Sophie luôn có thái độ tích cực đối với những thử thách.

I hope Sophie will join us for dinner tonight.

Tôi hy vọng Sophie sẽ tham gia ăn tối với chúng tôi tối nay.

Ví dụ thực tế

Sophie! - Morty? What are you doing?

Sophie! - Morty? Con đang làm gì vậy?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Sophie, I have to call you back.

Sophie, tôi phải gọi lại cho bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 02

I will move Sophie to the front.

Tôi sẽ chuyển Sophie ra phía trước.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

So this whole party was for Sophie.

Vậy thì toàn bộ buổi tiệc này là dành cho Sophie.

Nguồn: Our Day This Season 1

Sophie, will you please just slow down?

Sophie, bạn có thể làm chậm lại được không?

Nguồn: Our Day This Season 1

" But the bean is a vegetable, " Sophie said.

Nguồn: Dream Blower Giant

I don't use the name " Sophie" anymore.

Tôi không dùng tên " Sophie" nữa.

Nguồn: Leverage

And I'm Neil… Here's your coffee, Sophie.

Và tôi là Neil… Đây là cà phê của bạn, Sophie.

Nguồn: 6 Minute English

Sophie's singing voice is like a gentle breeze.

Giọng hát của Sophie như một làn gió nhẹ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Sophie was selected to play the part of Cinderella.

Sophie đã được chọn để đóng vai Lọ Lem.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay