solemnness of purpose
sự trang nghiêm về mục đích
solemnness of occasion
sự trang nghiêm của dịp
solemnness of expression
sự trang nghiêm trong biểu cảm
solemnness of tone
sự trang nghiêm trong giọng điệu
solemnness of ceremony
sự trang nghiêm của nghi lễ
solemnness of duty
sự trang nghiêm về nhiệm vụ
solemnness in silence
sự trang nghiêm trong im lặng
solemnness of heart
sự trang nghiêm trong trái tim
solemnness of thought
sự trang nghiêm trong suy nghĩ
solemnness in prayer
sự trang nghiêm trong cầu nguyện
his solemnness during the ceremony was palpable.
sự trang nghiêm trong suốt buổi lễ của anh ấy là điều có thể cảm nhận được.
she spoke with a solemnness that commanded respect.
cô ấy nói với sự trang nghiêm khiến mọi người phải tôn trọng.
the solemnness of the occasion was reflected in the attendees' demeanor.
sự trang nghiêm của dịp sự kiện được phản ánh trên thái độ của những người tham dự.
there was a solemnness in his eyes as he delivered the news.
có một sự trang nghiêm trong đôi mắt anh ấy khi anh ấy đưa tin.
the solemnness of the moment made everyone silent.
sự trang nghiêm của khoảnh khắc khiến mọi người im lặng.
her solemnness suggested that she understood the gravity of the situation.
sự trang nghiêm của cô ấy cho thấy cô ấy hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình.
in the midst of laughter, a sense of solemnness emerged.
giữa tiếng cười, một cảm giác trang nghiêm trỗi dậy.
the solemnness of the funeral was a reminder of life's fragility.
sự trang nghiêm của đám tang là lời nhắc nhở về sự mong manh của cuộc sống.
he approached the task with a solemnness that inspired his team.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với sự trang nghiêm truyền cảm hứng cho đội của mình.
there was a solemnness in the air as they paid their respects.
có một sự trang nghiêm trong không khí khi họ bày tỏ sự tôn kính.
solemnness of purpose
sự trang nghiêm về mục đích
solemnness of occasion
sự trang nghiêm của dịp
solemnness of expression
sự trang nghiêm trong biểu cảm
solemnness of tone
sự trang nghiêm trong giọng điệu
solemnness of ceremony
sự trang nghiêm của nghi lễ
solemnness of duty
sự trang nghiêm về nhiệm vụ
solemnness in silence
sự trang nghiêm trong im lặng
solemnness of heart
sự trang nghiêm trong trái tim
solemnness of thought
sự trang nghiêm trong suy nghĩ
solemnness in prayer
sự trang nghiêm trong cầu nguyện
his solemnness during the ceremony was palpable.
sự trang nghiêm trong suốt buổi lễ của anh ấy là điều có thể cảm nhận được.
she spoke with a solemnness that commanded respect.
cô ấy nói với sự trang nghiêm khiến mọi người phải tôn trọng.
the solemnness of the occasion was reflected in the attendees' demeanor.
sự trang nghiêm của dịp sự kiện được phản ánh trên thái độ của những người tham dự.
there was a solemnness in his eyes as he delivered the news.
có một sự trang nghiêm trong đôi mắt anh ấy khi anh ấy đưa tin.
the solemnness of the moment made everyone silent.
sự trang nghiêm của khoảnh khắc khiến mọi người im lặng.
her solemnness suggested that she understood the gravity of the situation.
sự trang nghiêm của cô ấy cho thấy cô ấy hiểu được mức độ nghiêm trọng của tình hình.
in the midst of laughter, a sense of solemnness emerged.
giữa tiếng cười, một cảm giác trang nghiêm trỗi dậy.
the solemnness of the funeral was a reminder of life's fragility.
sự trang nghiêm của đám tang là lời nhắc nhở về sự mong manh của cuộc sống.
he approached the task with a solemnness that inspired his team.
anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với sự trang nghiêm truyền cảm hứng cho đội của mình.
there was a solemnness in the air as they paid their respects.
có một sự trang nghiêm trong không khí khi họ bày tỏ sự tôn kính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay