solidifiable

[Mỹ]/səˈlɪdɪfaɪəbl/
[Anh]/səˈlɪdɪfaɪəbl/

Dịch

adj.có khả năng đông đặc; có thể trở nên cứng; có thể được củng cố; có thể được lấp đầy

Cụm từ & Cách kết hợp

solidifiable material

vật liệu có khả năng đông cứng

solidifiable substance

chất rắn có khả năng đông cứng

solidifiable form

dạng có khả năng đông cứng

solidifiable mixture

hỗn hợp có khả năng đông cứng

solidifiable layer

lớp có khả năng đông cứng

solidifiable compound

hợp chất có khả năng đông cứng

solidifiable resin

nhựa có khả năng đông cứng

solidifiable solution

dung dịch có khả năng đông cứng

solidifiable gel

gel có khả năng đông cứng

solidifiable foam

bọt có khả năng đông cứng

Câu ví dụ

the mixture is solidifiable at low temperatures.

hỗn hợp có thể đông cứng ở nhiệt độ thấp.

we need to find a solidifiable material for the project.

chúng tôi cần tìm một vật liệu có thể đông cứng cho dự án.

solidifiable substances are essential in construction.

các chất có thể đông cứng rất quan trọng trong xây dựng.

this process makes the liquid solidifiable.

quy trình này làm cho chất lỏng có thể đông cứng.

some plastics are solidifiable when heated.

một số loại nhựa có thể đông cứng khi đun nóng.

the solidifiable gel can be used for molding.

gel có thể đông cứng có thể được sử dụng để tạo khuôn.

they developed a solidifiable foam for insulation.

họ đã phát triển một loại bọt có thể đông cứng để cách nhiệt.

understanding solidifiable materials is crucial for engineers.

hiểu các vật liệu có thể đông cứng rất quan trọng đối với các kỹ sư.

after mixing, the compound becomes solidifiable.

sau khi trộn, hợp chất trở nên có thể đông cứng.

the solidifiable nature of the resin is advantageous.

tính chất có thể đông cứng của nhựa là một lợi thế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay