somnophilia

[US]/[ˈsɒmnəˌfɪliə]/
[UK]/[ˈsɑːmnəˌfɪliə]/

Translation

n. Sự say mê hoặc hấp dẫn với giấc ngủ; tình yêu với giấc ngủ; sự quan tâm tình dục đến giấc ngủ hoặc các hoạt động liên quan đến giấc ngủ.

Phrases & Collocations

somnophilia research

Nghiên cứu về tình dục với người ngủ

experiencing somnophilia

Trải nghiệm tình dục với người ngủ

somnophilia disorder

Rối loạn tình dục với người ngủ

diagnosing somnophilia

Chẩn đoán tình dục với người ngủ

somnophilia cases

Các trường hợp tình dục với người ngủ

severe somnophilia

Tình dục với người ngủ nghiêm trọng

somnophilia treatment

Điều trị tình dục với người ngủ

linked to somnophilia

Liên quan đến tình dục với người ngủ

somnophilia symptoms

Dấu hiệu của tình dục với người ngủ

investigating somnophilia

Nghiên cứu về tình dục với người ngủ

Example Sentences

some individuals experience somnophilia, finding sexual arousal during sleep.

Một số cá nhân trải qua tình trạng somnophilia, cảm thấy hưng phấn tình dục trong khi ngủ.

research on somnophilia is limited due to the sensitive nature of the topic.

Nghiên cứu về somnophilia bị hạn chế do tính nhạy cảm của chủ đề này.

she reported experiencing occasional episodes of somnophilia without conscious awareness.

Cô ấy báo cáo rằng mình từng trải qua những cơn somnophilia thoáng qua mà không có ý thức.

the therapist explored potential underlying causes of his somnophilia.

Nhà trị liệu đã khám phá các nguyên nhân tiềm ẩn gây ra tình trạng somnophilia của anh ấy.

somnophilia can sometimes be linked to other sleep disorders or psychological issues.

Somnophilia đôi khi có thể liên quan đến các rối loạn giấc ngủ khác hoặc các vấn đề tâm lý.

he sought professional help to understand and manage his somnophilia.

Anh ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để hiểu và kiểm soát tình trạng somnophilia của mình.

the study investigated the prevalence of somnophilia in a sample population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của somnophilia trong một quần thể mẫu.

awareness of somnophilia can be a first step towards addressing any related concerns.

Sự nhận thức về somnophilia có thể là bước đầu tiên trong việc giải quyết các mối quan tâm liên quan.

the literature review highlighted the lack of comprehensive research on somnophilia.

Bài tổng quan tài liệu đã nhấn mạnh sự thiếu hụt nghiên cứu toàn diện về somnophilia.

individuals with somnophilia may experience distress or confusion about their experiences.

Các cá nhân mắc phải somnophilia có thể trải qua sự bối rối hoặc lo lắng về trải nghiệm của họ.

ethical considerations are paramount when researching somnophilia and related behaviors.

Các yếu tố đạo đức là điều tối quan trọng khi nghiên cứu về somnophilia và các hành vi liên quan.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now