sorb

[Mỹ]/sɔːb/
[Anh]/sɔrb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây được biết đến là cây dịch vụ
v. (để) hấp thụ hoặc hấp thụ
vt. để hấp thụ hoặc hấp thụ
Word Forms
số nhiềusorbs

Cụm từ & Cách kết hợp

absorb energy

hấp thụ năng lượng

sorbent material

vật liệu hấp phụ

absorb moisture

hấp thụ độ ẩm

sorb pollutants

hấp phụ chất ô nhiễm

absorb sound

hấp thụ âm thanh

sorbent filter

bộ lọc hấp phụ

absorb shock

hấp thụ sốc

sorb chemicals

hấp phụ hóa chất

absorb light

hấp thụ ánh sáng

sorbent agent

chất hấp phụ

Câu ví dụ

the sponge can sorb water quickly.

bông có thể hấp thụ nước nhanh chóng.

plants sorb nutrients from the soil.

thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất.

these materials are designed to sorb pollutants.

những vật liệu này được thiết kế để hấp thụ các chất gây ô nhiễm.

carbon filters sorb impurities effectively.

bộ lọc carbon hấp thụ tạp chất hiệu quả.

some fabrics can sorb moisture away from the skin.

một số loại vải có thể hút ẩm ra khỏi da.

researchers study how animals sorb chemicals.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu cách động vật hấp thụ hóa chất.

the gel can sorb excess oil from the surface.

gel có thể hấp thụ dầu thừa từ bề mặt.

these beads are used to sorb moisture in packaging.

những hạt này được sử dụng để hấp thụ độ ẩm trong bao bì.

activated charcoal can sorb odors effectively.

than hoạt tính có thể hấp thụ mùi hiệu quả.

some soils can sorb heavy metals from water.

một số loại đất có thể hấp thụ kim loại nặng từ nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay