military sorties
các cuộc tấn công quân sự
air sorties
các cuộc tấn công trên không
combat sorties
các cuộc tấn công chiến đấu
training sorties
các cuộc diễn tập
night sorties
các cuộc tấn công ban đêm
sorties launched
các cuộc tấn công được triển khai
sorties scheduled
các cuộc tấn công được lên lịch
sorties completed
các cuộc tấn công đã hoàn thành
sorties flown
các cuộc tấn công đã bay
sorties executed
các cuộc tấn công đã thực hiện
the fighter jets completed their sorties successfully.
các máy bay chiến đấu đã hoàn thành các nhiệm vụ bay thành công.
after several sorties, the pilot was exhausted.
sau nhiều nhiệm vụ bay, phi công đã kiệt sức.
the military planned multiple sorties for the operation.
quân đội đã lên kế hoạch nhiều nhiệm vụ bay cho cuộc vận động.
sorties were launched in response to the enemy's movements.
các nhiệm vụ bay đã được triển khai để ứng phó với các động thái của đối phương.
the reconnaissance sorties provided valuable information.
các nhiệm vụ trinh sát đã cung cấp thông tin có giá trị.
each sortie lasted about an hour in the air.
mỗi nhiệm vụ bay kéo dài khoảng một giờ trên không.
they trained extensively for their upcoming sorties.
họ đã huấn luyện cường độ cao cho các nhiệm vụ bay sắp tới của họ.
the sorties were crucial for the success of the mission.
các nhiệm vụ bay rất quan trọng cho sự thành công của nhiệm vụ.
weather conditions affected the number of sorties flown.
điều kiện thời tiết đã ảnh hưởng đến số lượng các nhiệm vụ bay.
he was awarded for his bravery during the sorties.
anh ta đã được trao thưởng vì sự dũng cảm của mình trong các nhiệm vụ bay.
military sorties
các cuộc tấn công quân sự
air sorties
các cuộc tấn công trên không
combat sorties
các cuộc tấn công chiến đấu
training sorties
các cuộc diễn tập
night sorties
các cuộc tấn công ban đêm
sorties launched
các cuộc tấn công được triển khai
sorties scheduled
các cuộc tấn công được lên lịch
sorties completed
các cuộc tấn công đã hoàn thành
sorties flown
các cuộc tấn công đã bay
sorties executed
các cuộc tấn công đã thực hiện
the fighter jets completed their sorties successfully.
các máy bay chiến đấu đã hoàn thành các nhiệm vụ bay thành công.
after several sorties, the pilot was exhausted.
sau nhiều nhiệm vụ bay, phi công đã kiệt sức.
the military planned multiple sorties for the operation.
quân đội đã lên kế hoạch nhiều nhiệm vụ bay cho cuộc vận động.
sorties were launched in response to the enemy's movements.
các nhiệm vụ bay đã được triển khai để ứng phó với các động thái của đối phương.
the reconnaissance sorties provided valuable information.
các nhiệm vụ trinh sát đã cung cấp thông tin có giá trị.
each sortie lasted about an hour in the air.
mỗi nhiệm vụ bay kéo dài khoảng một giờ trên không.
they trained extensively for their upcoming sorties.
họ đã huấn luyện cường độ cao cho các nhiệm vụ bay sắp tới của họ.
the sorties were crucial for the success of the mission.
các nhiệm vụ bay rất quan trọng cho sự thành công của nhiệm vụ.
weather conditions affected the number of sorties flown.
điều kiện thời tiết đã ảnh hưởng đến số lượng các nhiệm vụ bay.
he was awarded for his bravery during the sorties.
anh ta đã được trao thưởng vì sự dũng cảm của mình trong các nhiệm vụ bay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay