soul-crushing

[US]/[ˈsəʊl ˈkrʌʃɪŋ]/
[UK]/[ˈsoʊl ˈkrʌʃɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Gây ra cảm giác thất vọng và tuyệt vọng sâu sắc; Thảm hại; Cực kỳ khó khăn hoặc gây khó chịu.
n. Một trải nghiệm hoặc sự kiện gây ra sự thất vọng hoặc thảm hại sâu sắc.

Phrases & Collocations

soul-crushing defeat

thất bại tan nát

soul-crushing loss

sự mất mát tan nát

a soul-crushing experience

một trải nghiệm tan nát

soul-crushing reality

thực tế tan nát

was soul-crushing

thực sự tan nát

truly soul-crushing

thực sự tan nát

utterly soul-crushing

hoàn toàn tan nát

deeply soul-crushing

sâu sắc tan nát

soul-crushing silence

sự im lặng tan nát

Example Sentences

the constant rejection was a soul-crushing experience for the aspiring actor.

Sự từ chối liên tục là một trải nghiệm nghiền nát tâm hồn đối với diễn viên đầy tham vọng.

losing the championship game felt like a soul-crushing defeat.

Mất trận đấu vô địch cảm thấy như một thất bại nghiền nát tâm hồn.

working a dead-end job can be a soul-crushing reality for many.

Làm việc trong một công việc bế tắc có thể là một thực tế nghiền nát tâm hồn đối với nhiều người.

the soul-crushing weight of student loan debt is a major concern.

Gánh nặng nghiền nát tâm hồn của nợ sinh viên là một mối quan tâm lớn.

dealing with constant criticism can be a soul-crushing process.

Giải quyết với những lời chỉ trích liên tục có thể là một quá trình nghiền nát tâm hồn.

the soul-crushing news of the company closure left everyone devastated.

Tin tức nghiền nát tâm hồn về việc đóng cửa công ty khiến mọi người vô cùng đau khổ.

facing a soul-crushing lack of opportunity can be incredibly frustrating.

Đối mặt với sự thiếu hụt cơ hội nghiền nát tâm hồn có thể vô cùng khó chịu.

the soul-crushing feeling of loneliness can impact mental health.

Cảm giác cô đơn nghiền nát tâm hồn có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

witnessing the destruction of the rainforest was a soul-crushing sight.

Chứng kiến sự phá hủy của rừng nhiệt đới là một cảnh tượng nghiền nát tâm hồn.

the soul-crushing realization of his mistake hit him hard.

Sự nhận ra nghiền nát tâm hồn về sai lầm của anh ấy đã tác động mạnh mẽ đến anh ấy.

navigating the bureaucratic system proved to be a soul-crushing task.

Điều hướng hệ thống quan liêu đã chứng tỏ là một nhiệm vụ nghiền nát tâm hồn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now