| số nhiều | soupinesses |
high soupiness
mức độ sánh đặc cao
low soupiness
mức độ sánh đặc thấp
optimal soupiness
mức độ sánh đặc tối ưu
soupiness level
mức độ sánh đặc
soupiness factor
hệ số sánh đặc
soupiness ratio
tỷ lệ sánh đặc
increased soupiness
tăng độ sánh đặc
decreased soupiness
giảm độ sánh đặc
perfect soupiness
độ sánh đặc hoàn hảo
desired soupiness
độ sánh đặc mong muốn
the soupiness of the stew made it very comforting on a cold day.
Độ sánh của món hầm khiến nó trở nên rất ấm áp vào một ngày lạnh.
adjust the soupiness of the sauce to your preference.
Điều chỉnh độ sánh của nước sốt theo sở thích của bạn.
her soupiness is what makes her cooking so special.
Chính độ sánh của món ăn khiến cách nấu ăn của cô ấy trở nên đặc biệt.
the soupiness of the dish surprised everyone at the dinner.
Độ sánh của món ăn khiến mọi người bất ngờ tại bữa tối.
he prefers a bit more soupiness in his ramen.
Anh ấy thích ramen có độ sánh đậm hơn một chút.
too much soupiness can ruin the texture of the dish.
Quá nhiều độ sánh có thể làm hỏng kết cấu của món ăn.
the soupiness of the curry was just right.
Độ sánh của món cà ri vừa vặn.
they enjoyed the soupiness of the traditional chinese soup.
Họ thích sự sánh của món súp truyền thống Trung Quốc.
she added more water to increase the soupiness of the broth.
Cô ấy thêm nhiều nước hơn để tăng độ sánh của nước dùng.
the soupiness of the dish made it perfect for dipping.
Độ sánh của món ăn khiến nó hoàn hảo để nhúng.
high soupiness
mức độ sánh đặc cao
low soupiness
mức độ sánh đặc thấp
optimal soupiness
mức độ sánh đặc tối ưu
soupiness level
mức độ sánh đặc
soupiness factor
hệ số sánh đặc
soupiness ratio
tỷ lệ sánh đặc
increased soupiness
tăng độ sánh đặc
decreased soupiness
giảm độ sánh đặc
perfect soupiness
độ sánh đặc hoàn hảo
desired soupiness
độ sánh đặc mong muốn
the soupiness of the stew made it very comforting on a cold day.
Độ sánh của món hầm khiến nó trở nên rất ấm áp vào một ngày lạnh.
adjust the soupiness of the sauce to your preference.
Điều chỉnh độ sánh của nước sốt theo sở thích của bạn.
her soupiness is what makes her cooking so special.
Chính độ sánh của món ăn khiến cách nấu ăn của cô ấy trở nên đặc biệt.
the soupiness of the dish surprised everyone at the dinner.
Độ sánh của món ăn khiến mọi người bất ngờ tại bữa tối.
he prefers a bit more soupiness in his ramen.
Anh ấy thích ramen có độ sánh đậm hơn một chút.
too much soupiness can ruin the texture of the dish.
Quá nhiều độ sánh có thể làm hỏng kết cấu của món ăn.
the soupiness of the curry was just right.
Độ sánh của món cà ri vừa vặn.
they enjoyed the soupiness of the traditional chinese soup.
Họ thích sự sánh của món súp truyền thống Trung Quốc.
she added more water to increase the soupiness of the broth.
Cô ấy thêm nhiều nước hơn để tăng độ sánh của nước dùng.
the soupiness of the dish made it perfect for dipping.
Độ sánh của món ăn khiến nó hoàn hảo để nhúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay