sowar battle
trận chiến sowar
sowar hero
anh hùng sowar
sowar legend
truyền thuyết sowar
sowar quest
hành trình sowar
sowar tales
những câu chuyện sowar
sowar warrior
chiến binh sowar
sowar kingdom
vương quốc sowar
sowar treasure
kho báu sowar
sowar prophecy
báo hiệu sowar
sowar saga
biện sử sowar
they sowar the seeds in the spring.
Họ gieo hạt vào mùa xuân.
we need to sowar the fields to prepare for the harvest.
Chúng ta cần gieo cấy trên các cánh đồng để chuẩn bị cho vụ thu hoạch.
the farmer will sowar the crops before the rain.
Người nông dân sẽ gieo trồng cây trồng trước khi trời mưa.
she decided to sowar a variety of flowers in her garden.
Cô ấy quyết định gieo trồng nhiều loại hoa trong vườn của mình.
it is essential to sowar at the right time for a good yield.
Thật cần thiết phải gieo vào thời điểm thích hợp để có năng suất tốt.
after the frost, they began to sowar again.
Sau khi đọng sương, họ bắt đầu gieo lại.
he learned to sowar from his grandfather.
Anh ấy đã học cách gieo từ ông nội của mình.
farmers often sowar in rows for better growth.
Người nông dân thường gieo theo hàng để cây trồng tốt hơn.
to ensure success, one must sowar with care.
Để đảm bảo thành công, người ta phải gieo cấy cẩn thận.
they plan to sowar more vegetables this year.
Họ dự định gieo nhiều rau hơn năm nay.
sowar battle
trận chiến sowar
sowar hero
anh hùng sowar
sowar legend
truyền thuyết sowar
sowar quest
hành trình sowar
sowar tales
những câu chuyện sowar
sowar warrior
chiến binh sowar
sowar kingdom
vương quốc sowar
sowar treasure
kho báu sowar
sowar prophecy
báo hiệu sowar
sowar saga
biện sử sowar
they sowar the seeds in the spring.
Họ gieo hạt vào mùa xuân.
we need to sowar the fields to prepare for the harvest.
Chúng ta cần gieo cấy trên các cánh đồng để chuẩn bị cho vụ thu hoạch.
the farmer will sowar the crops before the rain.
Người nông dân sẽ gieo trồng cây trồng trước khi trời mưa.
she decided to sowar a variety of flowers in her garden.
Cô ấy quyết định gieo trồng nhiều loại hoa trong vườn của mình.
it is essential to sowar at the right time for a good yield.
Thật cần thiết phải gieo vào thời điểm thích hợp để có năng suất tốt.
after the frost, they began to sowar again.
Sau khi đọng sương, họ bắt đầu gieo lại.
he learned to sowar from his grandfather.
Anh ấy đã học cách gieo từ ông nội của mình.
farmers often sowar in rows for better growth.
Người nông dân thường gieo theo hàng để cây trồng tốt hơn.
to ensure success, one must sowar with care.
Để đảm bảo thành công, người ta phải gieo cấy cẩn thận.
they plan to sowar more vegetables this year.
Họ dự định gieo nhiều rau hơn năm nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay