spanners

[Mỹ]/ˈspænəz/
[Anh]/ˈspænərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cờ lê (số nhiều của spanner); sự gián đoạn của kế hoạch; sự cản trở trong quy trình; gây rắc rối

Cụm từ & Cách kết hợp

adjustable spanners

cờ lê điều chỉnh

box spanners

cờ lê hộp

open-end spanners

cờ lê đầu mở

spanners set

bộ cờ lê

spanners rack

giá để cờ lê

spanners drawer

ngăn chứa cờ lê

spanners toolbox

hộp dụng cụ chứa cờ lê

spanners collection

tập hợp cờ lê

spanners organizer

hộp đựng cờ lê

spanners holder

đế giữ cờ lê

Câu ví dụ

he used various spanners to fix the engine.

Anh ấy đã sử dụng nhiều loại cờ lê khác nhau để sửa chữa động cơ.

make sure to bring your spanners to the workshop.

Hãy nhớ mang cờ lê của bạn đến xưởng.

she organized her spanners in a toolbox.

Cô ấy đã sắp xếp cờ lê của mình trong hộp dụng cụ.

different spanners are required for different sizes of bolts.

Các loại cờ lê khác nhau được yêu cầu cho các kích thước bu lông khác nhau.

he always carries a set of spanners in his car.

Anh ấy luôn mang theo một bộ cờ lê trong xe của mình.

using the right spanner can save you a lot of time.

Sử dụng đúng loại cờ lê có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian.

she tightened the screws with a pair of spanners.

Cô ấy đã siết chặt các vít bằng một cặp cờ lê.

spanners come in various shapes and sizes.

Cờ lê có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

he prefers adjustable spanners for their versatility.

Anh ấy thích dùng cờ lê điều chỉnh vì tính linh hoạt của chúng.

always check your spanners for wear and tear.

Luôn kiểm tra cờ lê của bạn xem có bị mòn hay hỏng hóc không.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay