sparge

[Mỹ]/spɑːdʒ/
[Anh]/spɑrdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phun hoặc rải chất lỏng
n. một sự phun hoặc rải chất lỏng
v. phun hoặc rải chất lỏng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítsparges
số nhiềusparges
hiện tại phân từsparging
thì quá khứsparged
quá khứ phân từsparged

Cụm từ & Cách kết hợp

sparge water

nước phun

sparge arm

cánh tay phun

sparge method

phương pháp phun

sparge flow

lưu lượng phun

sparge tank

bể phun

sparge system

hệ thống phun

sparge process

quy trình phun

sparge pipe

ống phun

sparge technique

kỹ thuật phun

sparge solution

dung dịch phun

Câu ví dụ

we need to sparge the grains to extract more sugars.

Chúng tôi cần rửa hạt để chiết xuất thêm đường.

the brewer decided to sparge with hot water.

Người pha chế đã quyết định rửa bằng nước nóng.

make sure to sparge thoroughly for better efficiency.

Hãy chắc chắn rửa kỹ để đạt hiệu quả tốt hơn.

after mashing, it’s time to sparge the wort.

Sau khi nghiền, đã đến lúc rửa dịch đường.

they used a pump to sparge the mash tun.

Họ sử dụng máy bơm để rửa thùng nghiền.

proper sparging helps in achieving the desired gravity.

Rửa đúng cách giúp đạt được độ cồn mong muốn.

he learned how to sparge effectively during the brewing class.

Anh ấy đã học cách rửa hiệu quả trong lớp học pha chế.

it’s important to avoid over-sparging, which can lead to tannin extraction.

Điều quan trọng là tránh rửa quá nhiều, điều này có thể dẫn đến chiết xuất tannin.

we will sparge the mash with a gentle flow of water.

Chúng tôi sẽ rửa bột nghiền bằng dòng nước nhẹ nhàng.

she explained the sparging process to the new brewers.

Cô ấy giải thích quy trình rửa cho những người pha chế mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay