| số nhiều | speakerships |
leadership speakership
vai trò lãnh đạo vị trí chủ tịch
speakership election
bầu cử chủ tịch
speakership role
vai trò chủ tịch
speakership position
vị trí chủ tịch
speakership debate
cuộc tranh luận về chủ tịch
speakership contest
cuộc thi chủ tịch
speakership power
quyền lực của chủ tịch
speakership authority
thẩm quyền của chủ tịch
speakership candidates
ứng cử viên chủ tịch
speakership session
phiên họp chủ tịch
the speakership is a powerful position in the government.
vị trí chủ tịch là một vị trí quyền lực trong chính phủ.
she campaigned hard for the speakership.
bà đã tích cực vận động cho vị trí chủ tịch.
his experience made him a strong candidate for the speakership.
kinh nghiệm của ông đã khiến ông trở thành một ứng cử viên mạnh mẽ cho vị trí chủ tịch.
the speakership will be decided by a vote next week.
vị trí chủ tịch sẽ được quyết định bằng một cuộc bỏ phiếu vào tuần tới.
many members support her for the speakership.
nhiều thành viên ủng hộ bà cho vị trí chủ tịch.
the speakership comes with significant responsibilities.
vị trí chủ tịch đi kèm với những trách nhiệm đáng kể.
he held the speakership for two consecutive terms.
ông đã giữ chức chủ tịch trong hai nhiệm kỳ liên tiếp.
negotiations for the speakership are ongoing.
các cuộc đàm phán về vị trí chủ tịch vẫn đang diễn ra.
she is respected for her integrity in the speakership.
bà được kính trọng vì sự liêm chính của mình trong vị trí chủ tịch.
the speakership has a significant impact on legislative priorities.
vị trí chủ tịch có tác động đáng kể đến các ưu tiên lập pháp.
leadership speakership
vai trò lãnh đạo vị trí chủ tịch
speakership election
bầu cử chủ tịch
speakership role
vai trò chủ tịch
speakership position
vị trí chủ tịch
speakership debate
cuộc tranh luận về chủ tịch
speakership contest
cuộc thi chủ tịch
speakership power
quyền lực của chủ tịch
speakership authority
thẩm quyền của chủ tịch
speakership candidates
ứng cử viên chủ tịch
speakership session
phiên họp chủ tịch
the speakership is a powerful position in the government.
vị trí chủ tịch là một vị trí quyền lực trong chính phủ.
she campaigned hard for the speakership.
bà đã tích cực vận động cho vị trí chủ tịch.
his experience made him a strong candidate for the speakership.
kinh nghiệm của ông đã khiến ông trở thành một ứng cử viên mạnh mẽ cho vị trí chủ tịch.
the speakership will be decided by a vote next week.
vị trí chủ tịch sẽ được quyết định bằng một cuộc bỏ phiếu vào tuần tới.
many members support her for the speakership.
nhiều thành viên ủng hộ bà cho vị trí chủ tịch.
the speakership comes with significant responsibilities.
vị trí chủ tịch đi kèm với những trách nhiệm đáng kể.
he held the speakership for two consecutive terms.
ông đã giữ chức chủ tịch trong hai nhiệm kỳ liên tiếp.
negotiations for the speakership are ongoing.
các cuộc đàm phán về vị trí chủ tịch vẫn đang diễn ra.
she is respected for her integrity in the speakership.
bà được kính trọng vì sự liêm chính của mình trong vị trí chủ tịch.
the speakership has a significant impact on legislative priorities.
vị trí chủ tịch có tác động đáng kể đến các ưu tiên lập pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay