guidelines only
chỉ có hướng dẫn
following guidelines
tuân theo hướng dẫn
review guidelines
xem xét hướng dẫn
guideline changes
thay đổi hướng dẫn
established guidelines
hướng dẫn đã được thiết lập
new guidelines
hướng dẫn mới
guidelines provided
cung cấp hướng dẫn
clear guidelines
hướng dẫn rõ ràng
guidelines apply
hướng dẫn áp dụng
initial guidelines
hướng dẫn ban đầu
please follow these guidelines for submitting your application.
Vui lòng làm theo các hướng dẫn này để nộp đơn đăng ký của bạn.
the company provided clear guidelines on employee conduct.
Công ty đã cung cấp các hướng dẫn rõ ràng về hành vi của nhân viên.
we need to establish guidelines for data security.
Chúng tôi cần thiết lập các hướng dẫn về bảo mật dữ liệu.
the project guidelines outlined the scope and timeline.
Các hướng dẫn dự án đã phác thảo phạm vi và thời gian biểu.
these guidelines are designed to ensure fair play.
Những hướng dẫn này được thiết kế để đảm bảo tính công bằng.
refer to the guidelines for proper citation formatting.
Tham khảo các hướng dẫn để định dạng trích dẫn phù hợp.
the guidelines offer a framework for decision-making.
Các hướng dẫn cung cấp một khuôn khổ cho việc ra quyết định.
adhering to these guidelines is crucial for success.
Tuân thủ các hướng dẫn này là rất quan trọng để thành công.
the guidelines were updated to reflect new regulations.
Các hướng dẫn đã được cập nhật để phản ánh các quy định mới.
review the guidelines before starting the experiment.
Xem xét các hướng dẫn trước khi bắt đầu thí nghiệm.
the guidelines detail the process for handling complaints.
Các hướng dẫn mô tả chi tiết quy trình xử lý khiếu nại.
guidelines only
chỉ có hướng dẫn
following guidelines
tuân theo hướng dẫn
review guidelines
xem xét hướng dẫn
guideline changes
thay đổi hướng dẫn
established guidelines
hướng dẫn đã được thiết lập
new guidelines
hướng dẫn mới
guidelines provided
cung cấp hướng dẫn
clear guidelines
hướng dẫn rõ ràng
guidelines apply
hướng dẫn áp dụng
initial guidelines
hướng dẫn ban đầu
please follow these guidelines for submitting your application.
Vui lòng làm theo các hướng dẫn này để nộp đơn đăng ký của bạn.
the company provided clear guidelines on employee conduct.
Công ty đã cung cấp các hướng dẫn rõ ràng về hành vi của nhân viên.
we need to establish guidelines for data security.
Chúng tôi cần thiết lập các hướng dẫn về bảo mật dữ liệu.
the project guidelines outlined the scope and timeline.
Các hướng dẫn dự án đã phác thảo phạm vi và thời gian biểu.
these guidelines are designed to ensure fair play.
Những hướng dẫn này được thiết kế để đảm bảo tính công bằng.
refer to the guidelines for proper citation formatting.
Tham khảo các hướng dẫn để định dạng trích dẫn phù hợp.
the guidelines offer a framework for decision-making.
Các hướng dẫn cung cấp một khuôn khổ cho việc ra quyết định.
adhering to these guidelines is crucial for success.
Tuân thủ các hướng dẫn này là rất quan trọng để thành công.
the guidelines were updated to reflect new regulations.
Các hướng dẫn đã được cập nhật để phản ánh các quy định mới.
review the guidelines before starting the experiment.
Xem xét các hướng dẫn trước khi bắt đầu thí nghiệm.
the guidelines detail the process for handling complaints.
Các hướng dẫn mô tả chi tiết quy trình xử lý khiếu nại.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now