| số nhiều | speed-ups |
speed-up time
thời gian tăng tốc
speed-up process
quy trình tăng tốc
speed-up development
quá trình phát triển tăng tốc
speed-up efforts
nỗ lực tăng tốc
speed-up production
sản xuất tăng tốc
speed-up results
kết quả tăng tốc
speed-up launch
khởi động tăng tốc
speed-up testing
kiểm tra tăng tốc
speed-up performance
hiệu suất tăng tốc
we need to speed-up the development process to meet the deadline.
Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình phát triển để đáp ứng hạn chót.
can you speed-up the data processing for the report?
Bạn có thể đẩy nhanh quá trình xử lý dữ liệu cho báo cáo không?
the new technology will speed-up our manufacturing output significantly.
Công nghệ mới sẽ làm tăng đáng kể sản lượng sản xuất của chúng ta.
let's speed-up the negotiations to finalize the deal.
Hãy đẩy nhanh đàm phán để hoàn tất thương vụ.
the government is trying to speed-up economic growth.
Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
we can speed-up the delivery by using express shipping.
Chúng ta có thể đẩy nhanh việc giao hàng bằng cách sử dụng dịch vụ giao hàng nhanh.
the team worked hard to speed-up the project timeline.
Đội ngũ đã nỗ lực để đẩy nhanh tiến độ dự án.
the new algorithm can speed-up search results considerably.
Thuật toán mới có thể làm tăng đáng kể tốc độ hiển thị kết quả tìm kiếm.
we hope to speed-up the adoption of renewable energy.
Chúng ta hy vọng sẽ thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo.
the company aims to speed-up its expansion into new markets.
Công ty nhằm mục tiêu đẩy nhanh việc mở rộng sang các thị trường mới.
can we speed-up the testing phase to launch sooner?
Ta có thể đẩy nhanh giai đoạn kiểm thử để ra mắt sớm hơn không?
speed-up time
thời gian tăng tốc
speed-up process
quy trình tăng tốc
speed-up development
quá trình phát triển tăng tốc
speed-up efforts
nỗ lực tăng tốc
speed-up production
sản xuất tăng tốc
speed-up results
kết quả tăng tốc
speed-up launch
khởi động tăng tốc
speed-up testing
kiểm tra tăng tốc
speed-up performance
hiệu suất tăng tốc
we need to speed-up the development process to meet the deadline.
Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình phát triển để đáp ứng hạn chót.
can you speed-up the data processing for the report?
Bạn có thể đẩy nhanh quá trình xử lý dữ liệu cho báo cáo không?
the new technology will speed-up our manufacturing output significantly.
Công nghệ mới sẽ làm tăng đáng kể sản lượng sản xuất của chúng ta.
let's speed-up the negotiations to finalize the deal.
Hãy đẩy nhanh đàm phán để hoàn tất thương vụ.
the government is trying to speed-up economic growth.
Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
we can speed-up the delivery by using express shipping.
Chúng ta có thể đẩy nhanh việc giao hàng bằng cách sử dụng dịch vụ giao hàng nhanh.
the team worked hard to speed-up the project timeline.
Đội ngũ đã nỗ lực để đẩy nhanh tiến độ dự án.
the new algorithm can speed-up search results considerably.
Thuật toán mới có thể làm tăng đáng kể tốc độ hiển thị kết quả tìm kiếm.
we hope to speed-up the adoption of renewable energy.
Chúng ta hy vọng sẽ thúc đẩy việc áp dụng năng lượng tái tạo.
the company aims to speed-up its expansion into new markets.
Công ty nhằm mục tiêu đẩy nhanh việc mở rộng sang các thị trường mới.
can we speed-up the testing phase to launch sooner?
Ta có thể đẩy nhanh giai đoạn kiểm thử để ra mắt sớm hơn không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay