speleologists

[Mỹ]/ˌspiːliˈɒlədʒɪsts/
[Anh]/ˌspiːliˈɑːlədʒɪsts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của speleologist; các chuyên gia nghiên cứu khoa học về hang động.

Cụm từ & Cách kết hợp

speleologists explore

những nhà thám hiểm hang động khám phá

the speleologists

những nhà thám hiểm hang động

speleologists study

những nhà thám hiểm hang động nghiên cứu

experienced speleologists

những nhà thám hiểm hang động có kinh nghiệm

speleologists discover

những nhà thám hiểm hang động phát hiện

speleologists map

những nhà thám hiểm hang động vẽ bản đồ

speleologists examine

những nhà thám hiểm hang động kiểm tra

speleologists document

những nhà thám hiểm hang động ghi chép

speleologists investigate

những nhà thám hiểm hang động điều tra

speleologists enter

những nhà thám hiểm hang động đi vào

Câu ví dụ

experienced speleologists carefully mapped the new limestone cave system.

Người thám hiểm hang động có kinh nghiệm đã cẩn thận lập bản đồ hệ thống hang động vôi đá mới.

speleologists use specialized equipment to explore deep underground caverns.

Người thám hiểm hang động sử dụng thiết bị chuyên dụng để khám phá các hang động sâu dưới lòng đất.

a team of speleologists discovered ancient paintings inside the chamber.

Một nhóm người thám hiểm hang động đã phát hiện ra những bức tranh cổ đại bên trong phòng hang.

many speleologists study the unique geological formations found in darkness.

Nhiều người thám hiểm hang động nghiên cứu các cấu trúc địa chất độc đáo được tìm thấy trong bóng tối.

speleologists often work alongside biologists to classify cave-dwelling species.

Người thám hiểm hang động thường làm việc cùng các nhà sinh vật học để phân loại các loài sinh sống trong hang.

the speleologists analyzed the mineral composition of the stalactites.

Các nhà thám hiểm hang động đã phân tích thành phần khoáng sản của các nhũ đá.

amateur speleologists joined the expedition to survey the sinkhole.

Các nhà thám hiểm hang động nghiệp dư đã tham gia chuyến thám hiểm để khảo sát hố sụt.

speleologists must be prepared for sudden changes in weather underground.

Người thám hiểm hang động phải chuẩn bị sẵn sàng cho những thay đổi đột ngột về thời tiết dưới lòng đất.

the international conference attracted speleologists from over twenty countries.

Hội nghị quốc tế đã thu hút các nhà thám hiểm hang động từ hơn hai mươi quốc gia.

young speleologists learn safety protocols before entering narrow passages.

Các nhà thám hiểm hang động trẻ học các quy trình an toàn trước khi đi vào các lối đi hẹp.

speleologists rely on detailed maps to navigate the complex tunnels.

Người thám hiểm hang động dựa vào bản đồ chi tiết để điều hướng qua các hầm hố phức tạp.

the research conducted by speleologists helped explain the region's hydrology.

Nghiên cứu do các nhà thám hiểm hang động thực hiện đã giúp giải thích thủy văn của khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay