| số nhiều | sphecoids |
sphecoid wasp
onhỉ ong
sphecoid insect
loài côn trùng sphecoid
sphecoid species
loài sphecoid
sphecoid family
gia đình sphecoid
sphecoids
sphecoid
sphecoid-like
giống sphecoid
sphecoid form
dạng sphecoid
sphecoid nest
ổ sphecoid
sphecoid anatomy
giải phẫu sphecoid
sphecoid behavior
hành vi sphecoid
the sphecoid wasp builds its nest in sandy soil.
Loài ong bắp cày sphecoid xây tổ của chúng trong đất cát.
several sphecoid species are found in tropical regions.
Nhiều loài sphecoid được tìm thấy ở các khu vực nhiệt đới.
the sphecoid genus includes many predatory wasps.
Chi sphecoid bao gồm nhiều loài ong săn mồi.
researchers study sphecoid behavior in the wild.
Nghiên cứu viên nghiên cứu hành vi của sphecoid trong tự nhiên.
the sphecoid family is known for their hunting skills.
Gia đình sphecoid nổi tiếng với kỹ năng săn mồi của chúng.
sphecoid insects display remarkable nesting behaviors.
Loài côn trùng sphecoid thể hiện hành vi làm tổ đáng kinh ngạc.
the sphecoid morphology varies among different species.
Đặc điểm hình thái của sphecoid thay đổi giữa các loài khác nhau.
scientists use sphecoid specimens for taxonomic studies.
Các nhà khoa học sử dụng mẫu sphecoid cho các nghiên cứu phân loại.
the sphecoid phylogeny has been extensively researched.
Phylogenetics của sphecoid đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.
female sphecoid wasps provision their nests with prey.
Loài ong sphecoid cái cung cấp mồi cho tổ của chúng.
sphecoid wasps are important for ecological balance.
Ong sphecoid đóng vai trò quan trọng trong sự cân bằng sinh thái.
the sphecoid nest consists of multiple cells.
Tổ sphecoid gồm nhiều tế bào.
sphecoid wasp
onhỉ ong
sphecoid insect
loài côn trùng sphecoid
sphecoid species
loài sphecoid
sphecoid family
gia đình sphecoid
sphecoids
sphecoid
sphecoid-like
giống sphecoid
sphecoid form
dạng sphecoid
sphecoid nest
ổ sphecoid
sphecoid anatomy
giải phẫu sphecoid
sphecoid behavior
hành vi sphecoid
the sphecoid wasp builds its nest in sandy soil.
Loài ong bắp cày sphecoid xây tổ của chúng trong đất cát.
several sphecoid species are found in tropical regions.
Nhiều loài sphecoid được tìm thấy ở các khu vực nhiệt đới.
the sphecoid genus includes many predatory wasps.
Chi sphecoid bao gồm nhiều loài ong săn mồi.
researchers study sphecoid behavior in the wild.
Nghiên cứu viên nghiên cứu hành vi của sphecoid trong tự nhiên.
the sphecoid family is known for their hunting skills.
Gia đình sphecoid nổi tiếng với kỹ năng săn mồi của chúng.
sphecoid insects display remarkable nesting behaviors.
Loài côn trùng sphecoid thể hiện hành vi làm tổ đáng kinh ngạc.
the sphecoid morphology varies among different species.
Đặc điểm hình thái của sphecoid thay đổi giữa các loài khác nhau.
scientists use sphecoid specimens for taxonomic studies.
Các nhà khoa học sử dụng mẫu sphecoid cho các nghiên cứu phân loại.
the sphecoid phylogeny has been extensively researched.
Phylogenetics của sphecoid đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.
female sphecoid wasps provision their nests with prey.
Loài ong sphecoid cái cung cấp mồi cho tổ của chúng.
sphecoid wasps are important for ecological balance.
Ong sphecoid đóng vai trò quan trọng trong sự cân bằng sinh thái.
the sphecoid nest consists of multiple cells.
Tổ sphecoid gồm nhiều tế bào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay