spidery legs
chân giống như của nhện
spidery handwriting
chữ viết giống như của nhện
spidery appearance
vẻ ngoài giống như của nhện
Her spidery handwriting was difficult to read.
Chữ viết chữ lồng của cô ấy rất khó đọc.
The spidery cracks in the ceiling indicated structural damage.
Những vết nứt như mạng nhện trên trần nhà cho thấy có hư hỏng về cấu trúc.
She felt a spidery touch on her arm.
Cô ấy cảm thấy một cái chạm như mạng nhện trên cánh tay của mình.
The spidery lines on the map showed the hiking trails.
Những đường kẻ như mạng nhện trên bản đồ cho thấy các đường mòn đi bộ đường dài.
He had a spidery frame, with long limbs and slender fingers.
Anh ấy có một dáng người như mạng nhện, với những chi dài và những ngón tay mảnh khảnh.
The spidery cracks in the old painting made it look fragile.
Những vết nứt như mạng nhện trên bức tranh cổ đã khiến nó trông mong manh.
She could feel the spidery threads of the spider web brushing against her face.
Cô ấy có thể cảm thấy những sợi như mạng nhện của mạng nhện chạm vào mặt cô ấy.
The spidery shadows danced on the wall as the candle flickered.
Những bóng ma như mạng nhện nhảy múa trên tường khi ngọn nến lay lắt.
The spidery creature scuttled across the floor, making her shiver.
Sinh vật như mạng nhện rón rén trên sàn, khiến cô ấy rùng mình.
Her spidery movements were eerie, as if she was under a spell.
Những cử động như mạng nhện của cô ấy thật kỳ lạ, như thể cô ấy đang bị mê hoặc.
" And they cooperate into subduing prey together like a tiny, spidery pride of lions."
There are names, written in Kiefer's spidery hand, great figures of all the Germanic peoples from history, culture, art...
Có những cái tên, được viết bằng nét chữ nhện của Kiefer, những nhân vật vĩ đại của tất cả các dân tộc Germanic từ lịch sử, văn hóa, nghệ thuật...
Source: BBC documentary "Civilization"The fire was the only source of light in the room; it was casting long, spidery shadows upon the walls.
Ngọn lửa là nguồn sáng duy nhất trong phòng; nó tạo ra những bóng ma dài, giống như hình ảnh của loài nhện trên tường.
Source: Harry Potter and the Goblet of FireHe crooked a finger at Bond in a silent, spidery summons.
Anh ta nhướng một ngón tay về phía Bond trong một lời triệu tập thầm lặng, giống như loài nhện.
Source: Casino Royale of the 007 seriesCan never read his spidery writing.
Không thể đọc được nét chữ nhện của anh ta.
Source: Gentleman JackThe art was everywhere—spidery black words laced across a bright red background staining my feed.
Nghệ thuật ở khắp nơi—những từ đen nhện giăng trên nền màu đỏ tươi làm bẩn màn hình của tôi.
Source: Radio LaboratoryThe boy looked at the back of the picture of the man and saw in black spidery ink " John, Aug' 15 Ballintoye."
Also don't like to put too much on 'cause if it gets clumpy or starts to look spidery, then I haven't done my job correctly.
Yeah. - And you also are like, there's a real, which you're- - Yeah. - You're not like, I mean, it's a character. - Kinda slinky, it's all very... - I guess it's a little spidery or something to her that very rigid.
spidery legs
chân giống như của nhện
spidery handwriting
chữ viết giống như của nhện
spidery appearance
vẻ ngoài giống như của nhện
Her spidery handwriting was difficult to read.
Chữ viết chữ lồng của cô ấy rất khó đọc.
The spidery cracks in the ceiling indicated structural damage.
Những vết nứt như mạng nhện trên trần nhà cho thấy có hư hỏng về cấu trúc.
She felt a spidery touch on her arm.
Cô ấy cảm thấy một cái chạm như mạng nhện trên cánh tay của mình.
The spidery lines on the map showed the hiking trails.
Những đường kẻ như mạng nhện trên bản đồ cho thấy các đường mòn đi bộ đường dài.
He had a spidery frame, with long limbs and slender fingers.
Anh ấy có một dáng người như mạng nhện, với những chi dài và những ngón tay mảnh khảnh.
The spidery cracks in the old painting made it look fragile.
Những vết nứt như mạng nhện trên bức tranh cổ đã khiến nó trông mong manh.
She could feel the spidery threads of the spider web brushing against her face.
Cô ấy có thể cảm thấy những sợi như mạng nhện của mạng nhện chạm vào mặt cô ấy.
The spidery shadows danced on the wall as the candle flickered.
Những bóng ma như mạng nhện nhảy múa trên tường khi ngọn nến lay lắt.
The spidery creature scuttled across the floor, making her shiver.
Sinh vật như mạng nhện rón rén trên sàn, khiến cô ấy rùng mình.
Her spidery movements were eerie, as if she was under a spell.
Những cử động như mạng nhện của cô ấy thật kỳ lạ, như thể cô ấy đang bị mê hoặc.
" And they cooperate into subduing prey together like a tiny, spidery pride of lions."
There are names, written in Kiefer's spidery hand, great figures of all the Germanic peoples from history, culture, art...
Có những cái tên, được viết bằng nét chữ nhện của Kiefer, những nhân vật vĩ đại của tất cả các dân tộc Germanic từ lịch sử, văn hóa, nghệ thuật...
Source: BBC documentary "Civilization"The fire was the only source of light in the room; it was casting long, spidery shadows upon the walls.
Ngọn lửa là nguồn sáng duy nhất trong phòng; nó tạo ra những bóng ma dài, giống như hình ảnh của loài nhện trên tường.
Source: Harry Potter and the Goblet of FireHe crooked a finger at Bond in a silent, spidery summons.
Anh ta nhướng một ngón tay về phía Bond trong một lời triệu tập thầm lặng, giống như loài nhện.
Source: Casino Royale of the 007 seriesCan never read his spidery writing.
Không thể đọc được nét chữ nhện của anh ta.
Source: Gentleman JackThe art was everywhere—spidery black words laced across a bright red background staining my feed.
Nghệ thuật ở khắp nơi—những từ đen nhện giăng trên nền màu đỏ tươi làm bẩn màn hình của tôi.
Source: Radio LaboratoryThe boy looked at the back of the picture of the man and saw in black spidery ink " John, Aug' 15 Ballintoye."
Also don't like to put too much on 'cause if it gets clumpy or starts to look spidery, then I haven't done my job correctly.
Yeah. - And you also are like, there's a real, which you're- - Yeah. - You're not like, I mean, it's a character. - Kinda slinky, it's all very... - I guess it's a little spidery or something to her that very rigid.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now