spikiest

[Mỹ]/'spaɪkɪ/
[Anh]/'spaɪki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như hoặc được bao phủ bởi những chiếc gai lớn; sắc nhọn hoặc nhọn; dễ bị kích thích; có gai.

Cụm từ & Cách kết hợp

spiky hair

tóc dựng

Câu ví dụ

he has short spiky hair.

anh ấy có mái tóc ngắn và dựng đứng.

Your hairbrush is too spiky for me.

Bàn chải tóc của bạn quá dựng đứng đối với tôi.

spiky gothic letters with an emphatic flourish beneath them.

chữ gothic nhọn với một đường nét nhấn mạnh ở bên dưới.

her hair was spiky with wet-look gel.

tóc của cô ấy dựng đứng với gel bóng.

spiky projections on top of a fence; a projection of land along the coast.

các chốt nhọn phía trên hàng rào; một sự nhô ra của đất dọc theo bờ biển.

The spiky cactus is a common sight in the desert.

Cây xương rồng nhọn là một cảnh thường thấy ở sa mạc.

She has a spiky personality, but she's also very kind.

Cô ấy có tính cách gai góc, nhưng cô ấy cũng rất tốt bụng.

The spiky hair trend was popular in the 1980s.

Xu hướng tóc dựng đứng rất phổ biến vào những năm 1980.

Be careful when handling the spiky hedgehog.

Hãy cẩn thận khi xử lý nhím gai.

The spiky rocks made it difficult to climb the mountain.

Những tảng đá nhọn khiến việc leo núi trở nên khó khăn.

The spiky sea urchin can be found in shallow waters.

Đuôi gai biển có thể được tìm thấy ở vùng nước nông.

His spiky remarks offended many people.

Những lời nhận xét cay nghiệt của anh ấy đã xúc phạm nhiều người.

The spiky thorns on the rose bush can cause injuries.

Những gai nhọn trên cây hoa hồng có thể gây thương tích.

The spiky texture of the pineapple can be challenging to eat.

Kết cấu nhọn của quả dứa có thể khó ăn.

The spiky metal fence was put up to deter intruders.

Hàng rào kim loại dựng đứng được dựng lên để ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

Ví dụ thực tế

Otter fur is spiky, so it traps insulating air molecules.

Lớp lông của hải cẩu gai, do đó nó giữ các phân tử không khí cách nhiệt.

Nguồn: Popular Science Essays

Hermione read the few lines of spiky, acid-green writing aloud.

Hermione đọc to vài dòng chữ nhọn, màu xanh lục chua.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

And trouble here is particularly large and spiky.

Và rắc rối ở đây đặc biệt lớn và nhọn.

Nguồn: Human Planet

They're small and spiky, covered in quills.

Chúng nhỏ và nhọn, phủ đầy gai.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American June 2022 Collection

Some of these mutations are on the spiky protein.

Một số đột biến này nằm trên protein gai.

Nguồn: VOA Slow English - America

Don't be spiky, when I only want what you want. - Which is?

Đừng nhọn, khi tôi chỉ muốn những gì bạn muốn. - Đó là gì?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

The woolly bear caterpillar, like its name, is covered in a spiky looking fuzz.

Con sâu bướm lông xù, như tên gọi của nó, được bao phủ bởi một lớp lông xù có vẻ ngoài nhọn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

Plants with flowers that are colorful, spiky, and even some that resemble monkey faces.

Những cây có hoa sặc sỡ, nhọn và thậm chí có một số trông giống như khuôn mặt khỉ.

Nguồn: Crash Course Botany

It's cos I'm spiky. I mean, what do they know? It's not fair.

Vì tôi nhọn. Ý tôi là, họ biết gì? Không công bằng.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

One of these plants is a spiky plant called sisal— you may know this here as jute.

Một trong những cây này là một loại cây nhọn có tên là sisal - bạn có thể biết nó ở đây dưới tên gọi là jute.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay