spinelessnesses

[Mỹ]/ˈspaɪnləsnəsɪz/
[Anh]/ˈspaɪnləsnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái thiếu xương sống; là động vật không xương sống; sự thiếu dũng khí đạo đức; yếu đuối; danh từ riêng: sự thiếu kiên cường; danh từ số nhiều: các sự thiếu kiên cường.

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer spinelessness

Việt Nam

political spinelessness

Việt Nam

moral spinelessness

Việt Nam

accuse of spinelessness

Việt Nam

charge of spinelessness

Việt Nam

utter spinelessness

Việt Nam

cowardly spinelessness

Việt Nam

displaying spinelessness

Việt Nam

act of spinelessness

Việt Nam

inexcusable spinelessness

Việt Nam

Câu ví dụ

the politician's spinelessnesses during the crisis disappointed his constituents.

Sự yếu đuối của chính trị gia trong cuộc khủng hoảng đã làm thất vọng các cử tri của ông.

historians often analyze the spinelessnesses that led to the empire's collapse.

Các nhà sử học thường phân tích những sự yếu đuối đã dẫn đến sự sụp đổ của đế chế.

we cannot tolerate such spinelessnesses in our leadership team.

Chúng ta không thể chấp nhận những sự yếu đuối như vậy trong đội ngũ lãnh đạo của chúng ta.

her repeated spinelessnesses eventually cost her the promotion.

Sự yếu đuối lặp đi lặp lại của cô cuối cùng đã khiến cô mất đi cơ hội thăng chức.

critics pointed out several spinelessnesses in the principal's new policy.

Các nhà phê bình đã chỉ ra một vài sự yếu đuối trong chính sách mới của hiệu trưởng.

the essay discusses the moral spinelessnesses of modern society.

Bài luận thảo luận về những sự yếu đuối đạo đức của xã hội hiện đại.

his many spinelessnesses were revealed during the cross-examination.

Rất nhiều sự yếu đuối của anh ta đã được tiết lộ trong quá trình thẩm vấn chéo.

one of his greatest spinelessnesses was refusing to defend his friends.

Một trong những sự yếu đuối lớn nhất của anh ta là từ chối bảo vệ bạn bè của mình.

the report highlighted the administrative spinelessnesses in handling the budget.

Báo cáo đã nhấn mạnh những sự yếu đuối trong quản lý ngân sách.

spinelessnesses like these weaken the entire organization's resolve.

Những sự yếu đuối như thế này làm suy yếu quyết tâm của toàn bộ tổ chức.

she apologized for her past spinelessnesses regarding the project.

Cô đã xin lỗi vì những sự yếu đuối trong quá khứ liên quan đến dự án.

the book chronicles the diplomatic spinelessnesses of the interwar years.

Cuốn sách ghi lại những sự yếu đuối ngoại giao trong những năm giữa hai cuộc chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay