spittles

[Mỹ]/[ˈspɪtlz]/
[Anh]/[ˈspɪtlz]/

Dịch

v. Để tạo hoặc cắt các kênh nhỏ hoặc rãnh trong.
n. Một kênh nhỏ, nông hoặc rãnh được cắt trên mặt đất để dẫn nước; Một dòng suối nhỏ hoặc suối lạch.

Cụm từ & Cách kết hợp

spittles out

Vietnamese_translation

spitting spittle

Vietnamese_translation

spittle flies

Vietnamese_translation

spittle-covered

Vietnamese_translation

spittles angrily

Vietnamese_translation

spittle landed

Vietnamese_translation

spittle stains

Vietnamese_translation

spittle spray

Vietnamese_translation

spittles quickly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the angry customer spittles out his complaints to the manager.

Khách hàng tức giận nguyền rủa những lời phàn nàn của mình với quản lý.

she spittles at the ground in disgust after seeing the mess.

Cô ấy nguyền rủa xuống đất với sự ghê tởm sau khi nhìn thấy mớ hỗn độn.

he spittles venomously at the opposing team during the game.

Anh ấy nguyền rủa một cách độc địa vào đội đối phương trong trận đấu.

the old prospector spittles tobacco juice into the dusty ground.

Người tìm vàng già nguyền rủa nước bọt tỏi vào mặt đất bụi bặm.

don't spittles on the sidewalk; it's disrespectful and unhygienic.

Đừng nguyền rủa lên vỉa hè; điều đó là bất lịch sự và không vệ sinh.

the pirate spittles and curses at the approaching ship.

Thuyền trưởng nguyền rủa và chửi rủa con tàu đang đến gần.

he spittles out the bitter truth, even though it's unpleasant.

Anh ấy nguyền rủa sự thật đắng chát, ngay cả khi nó khó chịu.

the character in the film spittles at the villain with defiance.

Nhân vật trong phim nguyền rủa kẻ phản diện với sự thách thức.

the old man spittles a stream of saliva onto the pavement.

Người đàn ông già nguyền rủa một dòng nước bọt lên vỉa hè.

she spittles out her frustration after a long day at work.

Cô ấy nguyền rủa sự thất vọng của mình sau một ngày dài làm việc.

he spittles and laughs at the ridiculous situation.

Anh ấy nguyền rủa và cười trước tình huống lố bịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay