splashbacks

[Mỹ]/ˈsplæʃbæk/
[Anh]/ˈsplæʃbæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một bảng) được đặt giữa bồn rửa và tường để ngăn nước bắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

kitchen splashback

máng đèn bếp

splashback tiles

gạch backsplash

splashback design

thiết kế backsplash

splashback ideas

ý tưởng backsplash

glass splashback

backsplash bằng kính

splashback colors

màu backsplash

splashback materials

vật liệu backsplash

splashback installation

lắp đặt backsplash

splashback options

tùy chọn backsplash

splashback styles

phong cách backsplash

Câu ví dụ

she chose a colorful splashback for the kitchen.

Cô ấy đã chọn một tấm ốp bếp màu sắc.

the splashback adds a modern touch to the bathroom.

Tấm ốp bếp thêm nét hiện đại cho phòng tắm.

he installed a glass splashback behind the stove.

Anh ấy đã lắp đặt một tấm ốp bếp bằng kính phía sau bếp lò.

a tiled splashback is easy to clean.

Một tấm ốp bếp bằng gạch rất dễ lau chùi.

they opted for a stainless steel splashback in the restaurant.

Họ đã chọn một tấm ốp bếp bằng thép không gỉ trong nhà hàng.

the designer recommended a patterned splashback for the dining area.

Nhà thiết kế đã gợi ý một tấm ốp bếp có họa tiết cho khu vực ăn uống.

installing a splashback can enhance the overall look of the kitchen.

Việc lắp đặt một tấm ốp bếp có thể nâng cao diện mạo tổng thể của bếp.

she carefully selected a ceramic splashback to match the countertops.

Cô ấy cẩn thận chọn một tấm ốp bếp bằng gốm sứ để phù hợp với mặt bàn.

the splashback reflects her personal style beautifully.

Tấm ốp bếp phản ánh phong cách cá nhân của cô ấy một cách tuyệt đẹp.

they painted the splashback a vibrant shade of blue.

Họ đã sơn tấm ốp bếp một màu xanh lam rực rỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay