| số nhiều | splashdowns |
splashdown zone
vùng hạ cánh
splashdown recovery
khôi phục sau hạ cánh
splashdown event
sự kiện hạ cánh
splashdown landing
hạ cánh
splashdown mission
nhiệm vụ hạ cánh
splashdown capsule
capsule hạ cánh
splashdown procedure
thủ tục hạ cánh
splashdown success
thành công hạ cánh
splashdown test
thử nghiệm hạ cánh
splashdown site
khu vực hạ cánh
the spacecraft's splashdown was successful.
việc hạ cánh xuống nước của tàu vũ trụ đã thành công.
we watched the splashdown from the beach.
chúng tôi đã xem màn hạ cánh xuống nước từ bãi biển.
after the splashdown, the crew was rescued by a boat.
sau khi hạ cánh xuống nước, phi hành đoàn đã được cứu bởi một chiếc thuyền.
the splashdown marked the end of the mission.
việc hạ cánh xuống nước đánh dấu sự kết thúc của nhiệm vụ.
there was a lot of excitement during the splashdown.
có rất nhiều sự phấn khích trong quá trình hạ cánh xuống nước.
engineers monitored the splashdown closely.
các kỹ sư đã theo dõi chặt chẽ màn hạ cánh xuống nước.
the splashdown occurred in the ocean.
việc hạ cánh xuống nước đã xảy ra ở đại dương.
they celebrated the successful splashdown with a party.
họ đã ăn mừng màn hạ cánh xuống nước thành công với một bữa tiệc.
live coverage of the splashdown was broadcast worldwide.
phát sóng trực tiếp màn hạ cánh xuống nước trên toàn thế giới.
preparation for the splashdown took several months.
việc chuẩn bị cho màn hạ cánh xuống nước mất vài tháng.
splashdown zone
vùng hạ cánh
splashdown recovery
khôi phục sau hạ cánh
splashdown event
sự kiện hạ cánh
splashdown landing
hạ cánh
splashdown mission
nhiệm vụ hạ cánh
splashdown capsule
capsule hạ cánh
splashdown procedure
thủ tục hạ cánh
splashdown success
thành công hạ cánh
splashdown test
thử nghiệm hạ cánh
splashdown site
khu vực hạ cánh
the spacecraft's splashdown was successful.
việc hạ cánh xuống nước của tàu vũ trụ đã thành công.
we watched the splashdown from the beach.
chúng tôi đã xem màn hạ cánh xuống nước từ bãi biển.
after the splashdown, the crew was rescued by a boat.
sau khi hạ cánh xuống nước, phi hành đoàn đã được cứu bởi một chiếc thuyền.
the splashdown marked the end of the mission.
việc hạ cánh xuống nước đánh dấu sự kết thúc của nhiệm vụ.
there was a lot of excitement during the splashdown.
có rất nhiều sự phấn khích trong quá trình hạ cánh xuống nước.
engineers monitored the splashdown closely.
các kỹ sư đã theo dõi chặt chẽ màn hạ cánh xuống nước.
the splashdown occurred in the ocean.
việc hạ cánh xuống nước đã xảy ra ở đại dương.
they celebrated the successful splashdown with a party.
họ đã ăn mừng màn hạ cánh xuống nước thành công với một bữa tiệc.
live coverage of the splashdown was broadcast worldwide.
phát sóng trực tiếp màn hạ cánh xuống nước trên toàn thế giới.
preparation for the splashdown took several months.
việc chuẩn bị cho màn hạ cánh xuống nước mất vài tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay