split-screen view
chế độ xem chia màn hình
split-screen mode
chế độ chia màn hình
using split-screen
sử dụng chia màn hình
split-screen feature
tính năng chia màn hình
split-screen display
hiển thị chia màn hình
enable split-screen
bật chia màn hình
split-screen apps
ứng dụng chia màn hình
split-screen effect
hiệu ứng chia màn hình
split-screen option
tùy chọn chia màn hình
split-screen setup
cài đặt chia màn hình
i often use split-screen to chat while watching a movie.
Tôi thường sử dụng màn hình chia đôi để trò chuyện trong khi xem phim.
the split-screen view allows me to multitask efficiently.
Chế độ xem màn hình chia đôi cho phép tôi đa nhiệm hiệu quả.
can you show me how to set up split-screen on this tablet?
bạn có thể chỉ cho tôi cách thiết lập màn hình chia đôi trên máy tính bảng này không?
i like to have a document open in split-screen while i type.
tôi thích mở một tài liệu ở chế độ màn hình chia đôi trong khi đang gõ.
the split-screen feature is great for video calls and browsing.
tính năng màn hình chia đôi rất tuyệt vời cho các cuộc gọi video và duyệt web.
he demonstrated the split-screen capabilities of the new phone.
anh ấy đã trình diễn các khả năng màn hình chia đôi của điện thoại mới.
i'm using split-screen to follow the game and check social media.
tôi đang sử dụng màn hình chia đôi để theo dõi trò chơi và kiểm tra mạng xã hội.
the split-screen mode is customizable with different layouts.
chế độ màn hình chia đôi có thể tùy chỉnh với các bố cục khác nhau.
do you prefer a vertical or horizontal split-screen?
bạn thích màn hình chia đôi theo chiều dọc hay chiều ngang?
split-screen lets me compare two documents side by side.
màn hình chia đôi cho phép tôi so sánh hai tài liệu bên cạnh nhau.
the app supports split-screen for enhanced productivity.
ứng dụng hỗ trợ màn hình chia đôi để tăng cường năng suất.
split-screen view
chế độ xem chia màn hình
split-screen mode
chế độ chia màn hình
using split-screen
sử dụng chia màn hình
split-screen feature
tính năng chia màn hình
split-screen display
hiển thị chia màn hình
enable split-screen
bật chia màn hình
split-screen apps
ứng dụng chia màn hình
split-screen effect
hiệu ứng chia màn hình
split-screen option
tùy chọn chia màn hình
split-screen setup
cài đặt chia màn hình
i often use split-screen to chat while watching a movie.
Tôi thường sử dụng màn hình chia đôi để trò chuyện trong khi xem phim.
the split-screen view allows me to multitask efficiently.
Chế độ xem màn hình chia đôi cho phép tôi đa nhiệm hiệu quả.
can you show me how to set up split-screen on this tablet?
bạn có thể chỉ cho tôi cách thiết lập màn hình chia đôi trên máy tính bảng này không?
i like to have a document open in split-screen while i type.
tôi thích mở một tài liệu ở chế độ màn hình chia đôi trong khi đang gõ.
the split-screen feature is great for video calls and browsing.
tính năng màn hình chia đôi rất tuyệt vời cho các cuộc gọi video và duyệt web.
he demonstrated the split-screen capabilities of the new phone.
anh ấy đã trình diễn các khả năng màn hình chia đôi của điện thoại mới.
i'm using split-screen to follow the game and check social media.
tôi đang sử dụng màn hình chia đôi để theo dõi trò chơi và kiểm tra mạng xã hội.
the split-screen mode is customizable with different layouts.
chế độ màn hình chia đôi có thể tùy chỉnh với các bố cục khác nhau.
do you prefer a vertical or horizontal split-screen?
bạn thích màn hình chia đôi theo chiều dọc hay chiều ngang?
split-screen lets me compare two documents side by side.
màn hình chia đôi cho phép tôi so sánh hai tài liệu bên cạnh nhau.
the app supports split-screen for enhanced productivity.
ứng dụng hỗ trợ màn hình chia đôi để tăng cường năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay