spooks around
xoay quanh những bóng ma
spooks out
ra khỏi những bóng ma
spooks me
ma quái làm tôi sợ
spooks us
ma quái làm chúng tôi sợ
spooks you
ma quái làm bạn sợ
spooks them
ma quái làm họ sợ
spooks in
bên trong những bóng ma
spooks up
làm cho những bóng ma trở nên thú vị
spooks outta
thoát khỏi những bóng ma
spooks like
giống như những bóng ma
the sudden noise spooked the horse.
tiếng động đột ngột khiến con ngựa giật mình.
she spooked her friends with a ghost story.
Cô ấy khiến bạn bè của mình giật mình với một câu chuyện ma.
don't let the dark spook you.
Đừng để bóng tối khiến bạn giật mình.
he easily spooks at the sight of spiders.
Anh ấy dễ dàng giật mình khi nhìn thấy nhện.
the haunted house is designed to spook visitors.
Ngôi nhà ma ám được thiết kế để khiến khách tham quan giật mình.
she spooked him with her sudden appearance.
Cô ấy khiến anh ấy giật mình với sự xuất hiện đột ngột của cô.
the loud thunder spooked the children.
Tiếng sấm lớn khiến trẻ em giật mình.
he tried to spook the cat by jumping out.
Anh ấy cố gắng khiến con mèo giật mình bằng cách bất ngờ nhảy ra.
sometimes, the news can spook investors.
Đôi khi, tin tức có thể khiến các nhà đầu tư giật mình.
the unexpected event spooked the entire team.
Sự kiện bất ngờ khiến cả đội giật mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay