spooks

[Mỹ]/spuːks/
[Anh]/spuːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ma quái hoặc linh hồn
v. làm sợ hãi hoặc kinh hãi

Cụm từ & Cách kết hợp

spooks around

xoay quanh những bóng ma

spooks out

ra khỏi những bóng ma

spooks me

ma quái làm tôi sợ

spooks us

ma quái làm chúng tôi sợ

spooks you

ma quái làm bạn sợ

spooks them

ma quái làm họ sợ

spooks in

bên trong những bóng ma

spooks up

làm cho những bóng ma trở nên thú vị

spooks outta

thoát khỏi những bóng ma

spooks like

giống như những bóng ma

Câu ví dụ

the sudden noise spooked the horse.

tiếng động đột ngột khiến con ngựa giật mình.

she spooked her friends with a ghost story.

Cô ấy khiến bạn bè của mình giật mình với một câu chuyện ma.

don't let the dark spook you.

Đừng để bóng tối khiến bạn giật mình.

he easily spooks at the sight of spiders.

Anh ấy dễ dàng giật mình khi nhìn thấy nhện.

the haunted house is designed to spook visitors.

Ngôi nhà ma ám được thiết kế để khiến khách tham quan giật mình.

she spooked him with her sudden appearance.

Cô ấy khiến anh ấy giật mình với sự xuất hiện đột ngột của cô.

the loud thunder spooked the children.

Tiếng sấm lớn khiến trẻ em giật mình.

he tried to spook the cat by jumping out.

Anh ấy cố gắng khiến con mèo giật mình bằng cách bất ngờ nhảy ra.

sometimes, the news can spook investors.

Đôi khi, tin tức có thể khiến các nhà đầu tư giật mình.

the unexpected event spooked the entire team.

Sự kiện bất ngờ khiến cả đội giật mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay