spottily

[US]/ˈspɒtɪli/
[UK]/ˈspɑːt̬əli/

Translation

adv. một cách không đều; có chỗ loang lổ, không đều.

Phrases & Collocations

spottily distributed

phân bổ không đều

spottily lit

chiếu sáng không đều

spottily supported

hỗ trợ không đều

spottily covered

phủ không đều

spottily applied

áp dụng không đều

spottily documented

ghi lại không đầy đủ

spottily funded

tài trợ không đều

spottily maintained

bảo trì không đều

spottily working

hoạt động không ổn định

Example Sentences

the rain fell spottily throughout the afternoon.

Wi-Fi hoạt động không ổn định ở phòng ngủ phía sau, vì vậy cuộc gọi thường bị rớt.

her knowledge of history was spottily distributed.

Mưa rơi không đều khắp các hạt, khiến một số thị trấn khô hạn và những thị trấn khác ngập nước.

the paint was applied spottily, leaving uneven patches.

Điện đã trở lại không ổn định sau cơn bão, từng khu vực một.

the signal came through spottily on the old radio.

Ký ức của cô ấy không đáng tin cậy một cách không ổn định sau tai nạn.

the flowers bloomed spottily across the meadow.

Ứng dụng cập nhật không ổn định trên các điện thoại cũ, ngay cả khi có đủ dung lượng lưu trữ.

his beard grew spottily, with patches of gray and dark hair.

Đèn đường nhấp nháy không ổn định dọc theo đường cao tốc khi màn đêm buông xuống.

the clouds drifted spottily across the blue sky.

Mây tan ra không đều, để những tia nắng mặt trời ngắn xuyên qua.

the information was documented spottily in the archives.

Dịch vụ được cải thiện ở trung tâm thành phố nhưng vẫn không ổn định ở các vùng nông thôn.

the trees were planted spottily along the highway.

Hệ thống tưới tiêu hoạt động không ổn định, vì vậy một số khu vực cỏ bị chuyển sang màu nâu.

the student's attendance was spottily throughout the semester.

Tần suất tham gia của anh ấy không ổn định trong học kỳ này.

the snow fell spottily, barely covering the ground.

Truy cập internet không ổn định trên tàu sau khi rời khỏi các khu ngoại ô.

the lights flickered spottily in the old theater.

Sơn dính không đều ở những nơi tường bụi bặm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now