sprawlings

[Mỹ]/ˈsprɔːlɪŋ/
[Anh]/ˈsprɔːlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trải ra không đều hoặc ngẫu nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

sprawling city

thành phố rộng lớn

sprawling countryside

vùng nông thôn rộng lớn

sprawling metropolis

thành phố lớn rộng lớn

Câu ví dụ

sprawling on the sofa

tại trên sofa

out beyond the sprawling suburbs

ngoài xa các khu ngoại ô rộng lớn

untidy tenements sprawling toward the river.

những khu nhà ở lụp xụp trải dài về phía sông.

the door shot open, sending him sprawling across the pavement.

cửa bật mở, khiến anh ngã ra vỉa hè.

sat sprawled in the big armchair; the sprawling suburbs; a big sprawly city.

ngồi phơi phơi trên chiếc ghế bành lớn; các khu ngoại ô rộng lớn; một thành phố lớn và rộng.

At the edge of a sprawling grassland, a pair of hoofed grazers resembling horses, an antelopelike notoungulate and a ground sloth feed quietly, oblivious to their impending doom.

Ở rìa một đồng cỏ rộng lớn, một cặp động vật ăn cỏ có móng giống như ngựa, một động vật có vú giống như linh dương và một loài lười đất ăn cỏ một cách yên tĩnh, không để ý đến sự diệt vong sắp xảy ra của chúng.

Ví dụ thực tế

Do you think you would call your city sprawling?

Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ gọi thành phố của mình là rộng lớn và lan rộng?

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

One devised a massive, underwater globe, constructed around a sprawling city center.

Người ta đã phát minh ra một quả cầu dưới nước khổng lồ, được xây dựng xung quanh một trung tâm thành phố rộng lớn và lan rộng.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

The sprawling family today is hardly monolithic.

Gia đình rộng lớn ngày nay hầu như không phải là một khối thống nhất.

Nguồn: New York Times

This sprawling metropolis offers a seemingly unlimited choice of shopping, entertainment culture and dining.

Thành phố rộng lớn này cung cấp một lựa chọn dường như vô hạn về mua sắm, giải trí, văn hóa và ẩm thực.

Nguồn: Travel around the world

He seated himself again, sprawling his long legs comfortably.

Anh ta ngồi xuống lần nữa, thoải mái dang rộng đôi chân dài của mình.

Nguồn: Gone with the Wind

On the settlement's location now stands a sprawling university campus.

Trên địa điểm của khu định cư hiện tại là một khuôn viên trường đại học rộng lớn.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Barbed wire soon became a sprawling concrete colossus, stretching 155 kilometers.

Dây thép gai nhanh chóng trở thành một công trình khổng lồ bằng bê tông rộng lớn, trải dài 155 km.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Wandering around the sprawling 6.2 million-sq.-ft.

Đi lang thang quanh khu vực rộng lớn rộng 6,2 triệu feet vuông.

Nguồn: Time

Next on our list, we have the word sprawling.

Tiếp theo trong danh sách của chúng tôi là từ 'sprawling'.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

It's a big sort of sprawling--gardens everywhere.

Nó là một loại rộng lớn--khu vườn ở khắp mọi nơi.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay