sprawling city
thành phố rộng lớn
sprawling countryside
vùng nông thôn rộng lớn
sprawling metropolis
thành phố lớn rộng lớn
sprawling on the sofa
tại trên sofa
out beyond the sprawling suburbs
ngoài xa các khu ngoại ô rộng lớn
untidy tenements sprawling toward the river.
những khu nhà ở lụp xụp trải dài về phía sông.
the door shot open, sending him sprawling across the pavement.
cửa bật mở, khiến anh ngã ra vỉa hè.
sat sprawled in the big armchair; the sprawling suburbs; a big sprawly city.
ngồi phơi phơi trên chiếc ghế bành lớn; các khu ngoại ô rộng lớn; một thành phố lớn và rộng.
At the edge of a sprawling grassland, a pair of hoofed grazers resembling horses, an antelopelike notoungulate and a ground sloth feed quietly, oblivious to their impending doom.
Ở rìa một đồng cỏ rộng lớn, một cặp động vật ăn cỏ có móng giống như ngựa, một động vật có vú giống như linh dương và một loài lười đất ăn cỏ một cách yên tĩnh, không để ý đến sự diệt vong sắp xảy ra của chúng.
Do you think you would call your city sprawling?
Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ gọi thành phố của mình là rộng lớn và lan rộng?
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideOne devised a massive, underwater globe, constructed around a sprawling city center.
Người ta đã phát minh ra một quả cầu dưới nước khổng lồ, được xây dựng xung quanh một trung tâm thành phố rộng lớn và lan rộng.
Nguồn: Koranos Animation Science PopularizationThe sprawling family today is hardly monolithic.
Gia đình rộng lớn ngày nay hầu như không phải là một khối thống nhất.
Nguồn: New York TimesThis sprawling metropolis offers a seemingly unlimited choice of shopping, entertainment culture and dining.
Thành phố rộng lớn này cung cấp một lựa chọn dường như vô hạn về mua sắm, giải trí, văn hóa và ẩm thực.
Nguồn: Travel around the worldHe seated himself again, sprawling his long legs comfortably.
Anh ta ngồi xuống lần nữa, thoải mái dang rộng đôi chân dài của mình.
Nguồn: Gone with the WindOn the settlement's location now stands a sprawling university campus.
Trên địa điểm của khu định cư hiện tại là một khuôn viên trường đại học rộng lớn.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Barbed wire soon became a sprawling concrete colossus, stretching 155 kilometers.
Dây thép gai nhanh chóng trở thành một công trình khổng lồ bằng bê tông rộng lớn, trải dài 155 km.
Nguồn: CNN Selected August 2015 CollectionWandering around the sprawling 6.2 million-sq.-ft.
Đi lang thang quanh khu vực rộng lớn rộng 6,2 triệu feet vuông.
Nguồn: TimeNext on our list, we have the word sprawling.
Tiếp theo trong danh sách của chúng tôi là từ 'sprawling'.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideIt's a big sort of sprawling--gardens everywhere.
Nó là một loại rộng lớn--khu vườn ở khắp mọi nơi.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)sprawling city
thành phố rộng lớn
sprawling countryside
vùng nông thôn rộng lớn
sprawling metropolis
thành phố lớn rộng lớn
sprawling on the sofa
tại trên sofa
out beyond the sprawling suburbs
ngoài xa các khu ngoại ô rộng lớn
untidy tenements sprawling toward the river.
những khu nhà ở lụp xụp trải dài về phía sông.
the door shot open, sending him sprawling across the pavement.
cửa bật mở, khiến anh ngã ra vỉa hè.
sat sprawled in the big armchair; the sprawling suburbs; a big sprawly city.
ngồi phơi phơi trên chiếc ghế bành lớn; các khu ngoại ô rộng lớn; một thành phố lớn và rộng.
At the edge of a sprawling grassland, a pair of hoofed grazers resembling horses, an antelopelike notoungulate and a ground sloth feed quietly, oblivious to their impending doom.
Ở rìa một đồng cỏ rộng lớn, một cặp động vật ăn cỏ có móng giống như ngựa, một động vật có vú giống như linh dương và một loài lười đất ăn cỏ một cách yên tĩnh, không để ý đến sự diệt vong sắp xảy ra của chúng.
Do you think you would call your city sprawling?
Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ gọi thành phố của mình là rộng lớn và lan rộng?
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideOne devised a massive, underwater globe, constructed around a sprawling city center.
Người ta đã phát minh ra một quả cầu dưới nước khổng lồ, được xây dựng xung quanh một trung tâm thành phố rộng lớn và lan rộng.
Nguồn: Koranos Animation Science PopularizationThe sprawling family today is hardly monolithic.
Gia đình rộng lớn ngày nay hầu như không phải là một khối thống nhất.
Nguồn: New York TimesThis sprawling metropolis offers a seemingly unlimited choice of shopping, entertainment culture and dining.
Thành phố rộng lớn này cung cấp một lựa chọn dường như vô hạn về mua sắm, giải trí, văn hóa và ẩm thực.
Nguồn: Travel around the worldHe seated himself again, sprawling his long legs comfortably.
Anh ta ngồi xuống lần nữa, thoải mái dang rộng đôi chân dài của mình.
Nguồn: Gone with the WindOn the settlement's location now stands a sprawling university campus.
Trên địa điểm của khu định cư hiện tại là một khuôn viên trường đại học rộng lớn.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Barbed wire soon became a sprawling concrete colossus, stretching 155 kilometers.
Dây thép gai nhanh chóng trở thành một công trình khổng lồ bằng bê tông rộng lớn, trải dài 155 km.
Nguồn: CNN Selected August 2015 CollectionWandering around the sprawling 6.2 million-sq.-ft.
Đi lang thang quanh khu vực rộng lớn rộng 6,2 triệu feet vuông.
Nguồn: TimeNext on our list, we have the word sprawling.
Tiếp theo trong danh sách của chúng tôi là từ 'sprawling'.
Nguồn: IELTS Speaking Preparation GuideIt's a big sort of sprawling--gardens everywhere.
Nó là một loại rộng lớn--khu vườn ở khắp mọi nơi.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay