springbuck

[Mỹ]/ˈsprɪŋbʌk/
[Anh]/ˈsprɪŋˌbək/

Dịch

n. một loại linh dương được tìm thấy ở Nam Phi có khả năng nhảy rất cao khi bị giật mình
Các dạng của từ
số nhiềuspringbucks

Cụm từ & Cách kết hợp

springbuck leap

nhảy của linh dương springbuck

springbuck herd

đàn linh dương springbuck

springbuck grazing

linh dương springbuck đang ăn cỏ

springbuck antelope

linh dương springbuck thuộc họ linh dương

springbuck population

dân số linh dương springbuck

springbuck habitat

môi trường sống của linh dương springbuck

springbuck behavior

hành vi của linh dương springbuck

springbuck migration

di cư của linh dương springbuck

springbuck conservation

bảo tồn linh dương springbuck

springbuck species

loài linh dương springbuck

Câu ví dụ

the springbuck is a symbol of grace and speed.

linh dương nhảy múa là biểu tượng của sự duyên dáng và tốc độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay