sprinklered

[Mỹ]/ˈsprɪŋklə/
[Anh]/'sprɪŋklɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị để tưới nước, phun chất lỏng, hoặc tự động dập lửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

automatic sprinkler system

hệ thống tưới tự động

sprinkler head

đầu tưới sprinkler

sprinkler irrigation

tưới sprinkler

sprinkler controller

bộ điều khiển sprinkler

sprinkler system

hệ thống tưới phun

water sprinkler

sprinkler tưới nước

Câu ví dụ

At midnoon,the street sprinkler van started working,to lower the street temperature.

Đến giữa trưa, xe phun nước đường phố bắt đầu hoạt động để giảm nhiệt độ đường phố.

According to action principle, extinguishing process and efficiency of the sprinkler systems, it is put forward that the ringed arrangements replace the ramiform arrangements.

Theo nguyên tắc hoạt động, quy trình dập tắt và hiệu quả của hệ thống chữa cháy bằng nước, người ta đề xuất rằng các sắp xếp hình vòng thay thế cho các sắp xếp hình cành cây.

Ca absorption and tipburn of lettuce were studied under different application of N, K, Ca, sprinkler irrigation and border irrigation in open field.

Hấp thu Ca và cháy ngọn của rau diếp đã được nghiên cứu dưới các ứng dụng khác nhau của N, K, Ca, tưới phun và tưới hở trên đồng ruộng.

The results showed: inncrease application of Ca, balance application of N and K and sprinkler irrigation could increase Ca content of lettuce leaves, reduce occurring of tipburn.

Kết quả cho thấy: tăng ứng dụng Ca, ứng dụng cân bằng N và K và tưới phun có thể làm tăng hàm lượng Ca trong lá rau diếp, giảm nguy cơ cháy ngọn.

This article makes comparative analysis of the sectorization for the sprinkler system used in high-rise building and approaches to the details for pressure reduction and choice of fire-fighting pumps.

Bài viết này thực hiện phân tích so sánh về phân khu cho hệ thống phun nước được sử dụng trong các tòa nhà cao tầng và các phương pháp tiếp cận chi tiết về giảm áp và lựa chọn máy bơm chữa cháy.

The sprinkler system automatically waters the lawn.

Hệ thống phun nước tự động tưới nước cho bãi cỏ.

She ran through the sprinkler to cool off in the summer heat.

Cô chạy xuyên qua vòi phun nước để giải nhiệt trong cái nóng mùa hè.

The sprinkler head needs to be adjusted for better coverage.

Đầu phun nước cần được điều chỉnh để có phạm vi phủ sóng tốt hơn.

The children love playing in the sprinkler on a hot day.

Trẻ em rất thích chơi trong vòi phun nước vào những ngày nóng.

The sprinkler was set on a timer to water the garden early in the morning.

Vòi phun nước được đặt trên hẹn giờ để tưới vườn vào sáng sớm.

The sprinkler sprayed water all over the backyard.

Vòi phun nước phun nước khắp sân sau.

The sprinkler was broken and needed to be replaced.

Vòi phun nước bị hỏng và cần phải thay thế.

The grass was green and lush thanks to the sprinkler system.

Cỏ xanh tươi nhờ hệ thống phun nước.

The sprinkler was turned off during the rainy season.

Vòi phun nước được tắt trong mùa mưa.

The sprinkler was making a strange noise and needed maintenance.

Vòi phun nước phát ra tiếng ồn lạ và cần bảo trì.

Ví dụ thực tế

Officials have released water sprinklers and anti-smog guns to control the pollution.

Các quan chức đã thả các vòi phun nước và súng chống sương mù để kiểm soát ô nhiễm.

Nguồn: This month VOA Special English

Really? I thought running through that guy's sprinkler would've refreshed you.

Thật sao? Tôi cứ nghĩ là chạy qua vòi phun nước của người đó sẽ làm bạn thấy sảng khoái hơn đấy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Then turn on the sprinkler until the cans have the water up to the line.

Sau đó hãy bật vòi phun nước cho đến khi các hộp đựng có nước lên đến vạch.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Runoff due to misaligned sprinklers along the sidewalk, water is running down into the gutter.

Nước tràn do các vòi phun nước không thẳng hàng dọc theo vỉa hè, nước chảy xuống rãnh.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Hey, Katherine, your sprinkler system working okay now?

Này Katherine, hệ thống vòi phun nước của bạn có hoạt động tốt không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Protesters hacked into our sprinkler system.

Những người biểu tình đã xâm nhập vào hệ thống vòi phun nước của chúng tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 10

How do you turn on the sprinklers for the front lawn?

Làm thế nào để bật vòi phun nước cho sân trước?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Most common leaks that we see are running toilets, broken sprinkler head.

Những rò rỉ phổ biến nhất mà chúng tôi thấy là bồn cầu bị chảy, đầu vòi phun nước bị hỏng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

Sprinklers are helping conserve water, but critics say water is being wasted on crops that humans don't eat.

Các vòi phun nước đang giúp tiết kiệm nước, nhưng những người chỉ trích cho rằng nước đang bị lãng phí vào các loại cây trồng mà con người không ăn.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Well, so far, I've broken off three of these stupid plastic sprinkler heads.

Thôi, cho đến nay, tôi đã làm gãy ba cái đầu vòi phun nước nhựa ngu ngốc này rồi.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay