sprongs

[Mỹ]/sprɒŋz/
[Anh]/sprɔːŋz/

Dịch

n. Số nhiều của sprong; âm thanh của một vật nhảy hoặc bật.

Cụm từ & Cách kết hợp

small sprongs

lò xo nhỏ

metal sprongs

lò xo kim loại

bent sprongs

lò xo cong

three sprongs

ba lò xo

replace the sprongs

thay lò xo

coiled sprongs

lò xo xoắn

rusty sprongs

lò xo gỉ

tighten the sprongs

siết chặt lò xo

rubber sprongs

lò xo cao su

broken sprongs

lò xo bị gãy

Câu ví dụ

the sprongs of the trampoline gave way under his weight.

những lò xo của đệm nhún đã không chịu nổi trọng lượng của anh ấy.

she wound up the clock, listening to the tiny sprongs inside.

cô quấn dây đồng hồ, lắng nghe những lò xo nhỏ bên trong.

the sprongs in her shoes made her jump higher.

những lò xo trong đôi giày của cô giúp cô nhảy cao hơn.

the mechanical toy was powered by tiny metal sprongs.

con thú cơ khí được vận hành bởi những lò xo kim loại nhỏ.

the sprongs on the mattress were worn out.

những lò xo trên đệm đã bị mòn.

he tested the sprongs of the new exercise equipment.

anh ấy kiểm tra những lò xo của thiết bị tập thể dục mới.

the sprongs snapped back when released.

những lò xo bật trở lại khi được thả ra.

the old bed creaked as the sprongs wore thin.

chiếc giường cũ kêu creak khi những lò xo bị mòn.

the trap was set with sharp sprongs.

bẫy được thiết lập với những lò xo sắc.

the inventor designed a new system of sprongs for the robot.

nghệ nhân đã thiết kế một hệ thống lò xo mới cho robot.

the sprongs in the pen clicked as she wrote.

những lò xo trong cây bút kêu tích tắc khi cô viết.

the spring-loaded door used powerful sprongs.

cánh cửa có lò xo dùng những lò xo mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay