spue

[Mỹ]/spjuː/
[Anh]/spju/

Dịch

v. nôn hoặc phun ra
vt. nôn; phun ra
vi. nôn; phun ra; trào ra
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítspues
hiện tại phân từspuing
thì quá khứspued
quá khứ phân từspued

Cụm từ & Cách kết hợp

spue out

phun ra

spue forth

phun ra

spue up

phun lên

spue over

phun tràn

spue into

phun vào

spue outwards

phun ra ngoài

spue liquid

phun chất lỏng

spue waste

phun chất thải

spue debris

phun mảnh vỡ

spue gas

phun khí

Câu ví dụ

the volcano began to spue ash into the sky.

núi lửa bắt đầu phun tro bụi vào bầu trời.

the factory will spue out smoke if not properly maintained.

nhà máy sẽ phun khói nếu không được bảo trì đúng cách.

after the heavy rain, the river started to spue over its banks.

sau trận mưa lớn, sông bắt đầu tràn bờ.

the angry dog seemed ready to spue at anyone approaching.

con chó tức giận có vẻ sẵn sàng phun nước bọt vào bất kỳ ai tiếp cận.

she felt sick and began to spue into the toilet.

cô ấy cảm thấy buồn nôn và bắt đầu nôn vào bồn cầu.

the engine could spue fuel if there's a leak.

động cơ có thể phun nhiên liệu nếu có rò rỉ.

during the presentation, he began to spue out facts rapidly.

trong suốt buổi thuyết trình, anh ấy bắt đầu nhanh chóng đưa ra các sự kiện.

the geyser will spue water every few minutes.

geyser sẽ phun nước cứ sau vài phút.

he tends to spue out his thoughts without thinking.

anh ta có xu hướng đưa ra những suy nghĩ của mình mà không cần suy nghĩ.

the car started to spue steam from the engine.

chiếc xe bắt đầu phun hơi nước từ động cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay