family squabbles
cuộc tranh chấp gia đình
petty squabbles
những tranh chấp vặt vãnh
squabbles over
tranh chấp về
squabbles arise
những tranh chấp nảy sinh
squabbles continue
những tranh chấp tiếp diễn
squabbles escalate
những tranh chấp leo thang
resolve squabbles
giải quyết những tranh chấp
squabbles increase
những tranh chấp tăng lên
avoid squabbles
tránh những tranh chấp
squabbles between
những tranh chấp giữa
they often squabble over trivial matters.
Họ thường xuyên tranh cãi về những vấn đề nhỏ nhặt.
the siblings' squabbles are usually harmless.
Những cuộc tranh cãi của anh chị em thường vô hại.
it's common for children to squabble during playtime.
Thường là điều bình thường khi trẻ em tranh cãi trong khi chơi.
they had a squabble about who would do the dishes.
Họ đã tranh cãi về việc ai sẽ rửa bát.
squabbles can sometimes escalate into serious arguments.
Những cuộc tranh cãi đôi khi có thể leo thang thành những cuộc tranh luận nghiêm trọng.
don't let small squabbles ruin your friendship.
Đừng để những cuộc tranh cãi nhỏ nhặt làm hỏng tình bạn của bạn.
they had a brief squabble before making up.
Họ đã có một cuộc tranh cãi ngắn trước khi làm hòa.
the team members squabbled over the project details.
Các thành viên trong nhóm tranh cãi về chi tiết dự án.
squabbles are a normal part of family life.
Những cuộc tranh cãi là một phần bình thường của cuộc sống gia đình.
after their squabble, they decided to talk it out.
Sau cuộc tranh cãi của họ, họ quyết định nói chuyện thẳng thắn với nhau.
family squabbles
cuộc tranh chấp gia đình
petty squabbles
những tranh chấp vặt vãnh
squabbles over
tranh chấp về
squabbles arise
những tranh chấp nảy sinh
squabbles continue
những tranh chấp tiếp diễn
squabbles escalate
những tranh chấp leo thang
resolve squabbles
giải quyết những tranh chấp
squabbles increase
những tranh chấp tăng lên
avoid squabbles
tránh những tranh chấp
squabbles between
những tranh chấp giữa
they often squabble over trivial matters.
Họ thường xuyên tranh cãi về những vấn đề nhỏ nhặt.
the siblings' squabbles are usually harmless.
Những cuộc tranh cãi của anh chị em thường vô hại.
it's common for children to squabble during playtime.
Thường là điều bình thường khi trẻ em tranh cãi trong khi chơi.
they had a squabble about who would do the dishes.
Họ đã tranh cãi về việc ai sẽ rửa bát.
squabbles can sometimes escalate into serious arguments.
Những cuộc tranh cãi đôi khi có thể leo thang thành những cuộc tranh luận nghiêm trọng.
don't let small squabbles ruin your friendship.
Đừng để những cuộc tranh cãi nhỏ nhặt làm hỏng tình bạn của bạn.
they had a brief squabble before making up.
Họ đã có một cuộc tranh cãi ngắn trước khi làm hòa.
the team members squabbled over the project details.
Các thành viên trong nhóm tranh cãi về chi tiết dự án.
squabbles are a normal part of family life.
Những cuộc tranh cãi là một phần bình thường của cuộc sống gia đình.
after their squabble, they decided to talk it out.
Sau cuộc tranh cãi của họ, họ quyết định nói chuyện thẳng thắn với nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay