bickerings

[US]/[ˈbɪkərɪŋz]/
[UK]/[ˈbɪkərɪŋz]/

Translation

n. Những tranh cãi nhỏ lẻ thường xuyên; cãi vã; Hành động cãi vã.

Phrases & Collocations

endless bickerings

những cuộc cãi vã vô tận

avoid bickerings

tránh những cuộc cãi vã

past bickerings

những cuộc cãi vã đã qua

minor bickerings

những cuộc cãi vã nhỏ

daily bickerings

những cuộc cãi vã hàng ngày

stopping bickerings

dừng những cuộc cãi vã

amid bickerings

giữa những cuộc cãi vã

hearing bickerings

nghe những cuộc cãi vã

fueled bickerings

những cuộc cãi vã được kích thích

without bickerings

không có cuộc cãi vã

Example Sentences

the siblings' constant bickerings over toys disrupted the family dinner.

Việc các anh em tranh cãi không ngừng về đồ chơi đã làm gián đoạn bữa ăn gia đình.

despite their bickerings, they remained close friends.

Dù có tranh cãi, họ vẫn là những người bạn thân thiết.

the lawyer warned the couple about the futility of their bickerings.

Luật sư đã cảnh báo cặp đôi về sự vô ích của những cuộc tranh cãi của họ.

we tried to ignore the bickerings coming from the next apartment.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những cuộc tranh cãi đến từ căn hộ bên cạnh.

the mediator hoped to resolve the bickerings between the neighbors.

Người hòa giải hy vọng sẽ giải quyết được những cuộc tranh cãi giữa các hàng xóm.

the children's bickerings escalated into a full-blown argument.

những cuộc tranh cãi của trẻ em đã leo thang thành một cuộc争吵 lớn.

she dismissed the petty bickerings of her colleagues.

Cô ấy không thèm để ý đến những cuộc tranh cãi nhỏ nhặt của đồng nghiệp mình.

the team suffered due to constant bickerings among its members.

Đội nhóm đã chịu thiệt hại do những cuộc tranh cãi liên tục giữa các thành viên.

he ended the meeting abruptly to avoid further bickerings.

Ông kết thúc cuộc họp đột ngột để tránh những cuộc tranh cãi thêm nữa.

the therapist suggested strategies to reduce their bickerings.

Chuyên gia tâm lý đã đề xuất các chiến lược để giảm bớt những cuộc tranh cãi của họ.

the couple's bickerings often revolved around finances.

những cuộc tranh cãi của cặp đôi thường xoay quanh vấn đề tài chính.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now