squamatas

[Mỹ]/skwəˈmɑːtəz/
[Anh]/skwəˈmætəs/

Dịch

n. bộ bò sát có vảy

Cụm từ & Cách kết hợp

squamatas species

loài squamata

squamatas habitat

môi trường sống của squamata

squamatas characteristics

đặc điểm của squamata

squamatas diversity

đa dạng của squamata

squamatas behavior

hành vi của squamata

squamatas classification

phân loại squamata

squamatas anatomy

giải phẫu của squamata

squamatas evolution

sự tiến hóa của squamata

squamatas research

nghiên cứu về squamata

squamatas distribution

phân bố của squamata

Câu ví dụ

the squamatas are a diverse group of reptiles.

các squamata là một nhóm bò sát đa dạng.

many squamatas have adapted to different habitats.

nhiều loài squamata đã thích nghi với các môi trường sống khác nhau.

squamatas include lizards and snakes.

squamata bao gồm thằn lằn và rắn.

some squamatas are known for their vibrant colors.

một số loài squamata nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

researchers study the behavior of squamatas in the wild.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của squamata trong tự nhiên.

squamatas play an important role in their ecosystems.

squamata đóng vai trò quan trọng trong các hệ sinh thái của chúng.

some squamatas can change color for camouflage.

một số loài squamata có thể thay đổi màu sắc để ngụy trang.

squamatas have a wide range of diets.

squamata có nhiều loại chế độ ăn khác nhau.

understanding squamatas helps in wildlife conservation.

hiểu về squamata giúp bảo tồn động vật hoang dã.

squamatas exhibit fascinating reproductive behaviors.

squamata thể hiện những hành vi sinh sản hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay