squandering time
lãng phí thời gian
squandering resources
lãng phí nguồn lực
squandering money
lãng phí tiền bạc
squandering opportunities
lãng phí cơ hội
squandering talent
lãng phí tài năng
squandering energy
lãng phí năng lượng
squandering potential
lãng phí tiềm năng
squandering wealth
lãng phí sự giàu có
squandering chances
lãng phí cơ may
squandering efforts
lãng phí nỗ lực
he is squandering his opportunities by not studying.
anh ấy đang bỏ phí cơ hội của mình vì không chịu học.
they are squandering their money on unnecessary things.
họ đang phung phí tiền bạc vào những thứ không cần thiết.
squandering time can lead to missed deadlines.
việc bỏ phí thời gian có thể dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.
she regrets squandering her youth on trivial matters.
cô ấy hối hận vì đã bỏ phí tuổi trẻ vào những chuyện tầm thường.
squandering resources can harm the environment.
việc bỏ phí tài nguyên có thể gây hại cho môi trường.
he was accused of squandering public funds.
anh ta bị cáo buộc đã phung phí tiền công cộng.
many people are squandering their potential.
rất nhiều người đang bỏ phí tiềm năng của họ.
squandering opportunities can lead to regret later in life.
việc bỏ phí cơ hội có thể dẫn đến hối hận sau này trong cuộc đời.
they warned him about squandering his inheritance.
họ cảnh báo anh ta về việc bỏ phí di sản của mình.
squandering energy on unproductive tasks is a common mistake.
việc bỏ phí năng lượng vào những nhiệm vụ không hiệu quả là một sai lầm phổ biến.
squandering time
lãng phí thời gian
squandering resources
lãng phí nguồn lực
squandering money
lãng phí tiền bạc
squandering opportunities
lãng phí cơ hội
squandering talent
lãng phí tài năng
squandering energy
lãng phí năng lượng
squandering potential
lãng phí tiềm năng
squandering wealth
lãng phí sự giàu có
squandering chances
lãng phí cơ may
squandering efforts
lãng phí nỗ lực
he is squandering his opportunities by not studying.
anh ấy đang bỏ phí cơ hội của mình vì không chịu học.
they are squandering their money on unnecessary things.
họ đang phung phí tiền bạc vào những thứ không cần thiết.
squandering time can lead to missed deadlines.
việc bỏ phí thời gian có thể dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.
she regrets squandering her youth on trivial matters.
cô ấy hối hận vì đã bỏ phí tuổi trẻ vào những chuyện tầm thường.
squandering resources can harm the environment.
việc bỏ phí tài nguyên có thể gây hại cho môi trường.
he was accused of squandering public funds.
anh ta bị cáo buộc đã phung phí tiền công cộng.
many people are squandering their potential.
rất nhiều người đang bỏ phí tiềm năng của họ.
squandering opportunities can lead to regret later in life.
việc bỏ phí cơ hội có thể dẫn đến hối hận sau này trong cuộc đời.
they warned him about squandering his inheritance.
họ cảnh báo anh ta về việc bỏ phí di sản của mình.
squandering energy on unproductive tasks is a common mistake.
việc bỏ phí năng lượng vào những nhiệm vụ không hiệu quả là một sai lầm phổ biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay