square-jawed man
Người đàn ông hàm vuông
square-jawed look
Vẻ ngoài hàm vuông
be square-jawed
Có hàm vuông
square-jawed hero
Người hùng hàm vuông
a square-jawed face
Khuôn mặt hàm vuông
square-jawed silence
Sự im lặng hàm vuông
square-jawed stance
Tư thế hàm vuông
square-jawed determination
Quyết tâm hàm vuông
square-jawed figure
Hình ảnh hàm vuông
square-jawed presence
Sự hiện diện hàm vuông
the square-jawed detective stared intently at the crime scene.
Thám tử với khuôn mặt vuông vắn nhìn chằm chằm vào hiện trường vụ án.
he was a square-jawed man with a steely gaze and a firm handshake.
Anh ta là một người đàn ông với khuôn mặt vuông vắn, ánh mắt sắc lạnh và bắt tay chắc chắn.
the square-jawed wrestler dominated the competition with his strength.
Kẻ đô vật với khuôn mặt vuông vắn đã thống trị cuộc thi bằng sức mạnh của mình.
a square-jawed veteran stood proudly at attention during the ceremony.
Một cựu chiến binh với khuôn mặt vuông vắn đứng thẳng hàng đầy tự hào trong buổi lễ.
the square-jawed ceo made a bold decision to restructure the company.
Tổng giám đốc với khuôn mặt vuông vắn đã đưa ra quyết định táo bạo để tái cấu trúc công ty.
he had a square-jawed profile that suggested determination and resolve.
Anh ta có một đường nét khuôn mặt vuông vắn cho thấy sự quyết tâm và kiên định.
the square-jawed farmer surveyed his fields with a critical eye.
Người nông dân với khuôn mặt vuông vắn đã khảo sát những cánh đồng của mình bằng con mắt đánh giá.
despite his square-jawed appearance, he had a surprisingly gentle demeanor.
Mặc dù có vẻ ngoài vuông vắn, anh ta lại có một phong cách cư xử nhẹ nhàng một cách đáng ngạc nhiên.
the square-jawed captain barked orders to his crew on the deck.
Thuyền trưởng với khuôn mặt vuông vắn đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn trên boong tàu.
the artist captured the square-jawed model's stoic expression perfectly.
Nghệ sĩ đã nắm bắt hoàn hảo biểu cảm khắc khổ của người mẫu với khuôn mặt vuông vắn.
a square-jawed security guard patrolled the building with vigilance.
Một nhân viên an ninh với khuôn mặt vuông vắn tuần tra tòa nhà một cách cảnh giác.
square-jawed man
Người đàn ông hàm vuông
square-jawed look
Vẻ ngoài hàm vuông
be square-jawed
Có hàm vuông
square-jawed hero
Người hùng hàm vuông
a square-jawed face
Khuôn mặt hàm vuông
square-jawed silence
Sự im lặng hàm vuông
square-jawed stance
Tư thế hàm vuông
square-jawed determination
Quyết tâm hàm vuông
square-jawed figure
Hình ảnh hàm vuông
square-jawed presence
Sự hiện diện hàm vuông
the square-jawed detective stared intently at the crime scene.
Thám tử với khuôn mặt vuông vắn nhìn chằm chằm vào hiện trường vụ án.
he was a square-jawed man with a steely gaze and a firm handshake.
Anh ta là một người đàn ông với khuôn mặt vuông vắn, ánh mắt sắc lạnh và bắt tay chắc chắn.
the square-jawed wrestler dominated the competition with his strength.
Kẻ đô vật với khuôn mặt vuông vắn đã thống trị cuộc thi bằng sức mạnh của mình.
a square-jawed veteran stood proudly at attention during the ceremony.
Một cựu chiến binh với khuôn mặt vuông vắn đứng thẳng hàng đầy tự hào trong buổi lễ.
the square-jawed ceo made a bold decision to restructure the company.
Tổng giám đốc với khuôn mặt vuông vắn đã đưa ra quyết định táo bạo để tái cấu trúc công ty.
he had a square-jawed profile that suggested determination and resolve.
Anh ta có một đường nét khuôn mặt vuông vắn cho thấy sự quyết tâm và kiên định.
the square-jawed farmer surveyed his fields with a critical eye.
Người nông dân với khuôn mặt vuông vắn đã khảo sát những cánh đồng của mình bằng con mắt đánh giá.
despite his square-jawed appearance, he had a surprisingly gentle demeanor.
Mặc dù có vẻ ngoài vuông vắn, anh ta lại có một phong cách cư xử nhẹ nhàng một cách đáng ngạc nhiên.
the square-jawed captain barked orders to his crew on the deck.
Thuyền trưởng với khuôn mặt vuông vắn đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn trên boong tàu.
the artist captured the square-jawed model's stoic expression perfectly.
Nghệ sĩ đã nắm bắt hoàn hảo biểu cảm khắc khổ của người mẫu với khuôn mặt vuông vắn.
a square-jawed security guard patrolled the building with vigilance.
Một nhân viên an ninh với khuôn mặt vuông vắn tuần tra tòa nhà một cách cảnh giác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay