squarks

[Mỹ]/skwɔːk/
[Anh]/skwɔrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quark siêu đối xứng

Cụm từ & Cách kết hợp

squark mass

khối lượng squark

squark decay

sự phân rã của squark

squark production

sản xuất squark

stop squark

squark dừng

squark pair

cặp squark

squark search

tìm kiếm squark

gluino squark

squark gluino

light squark

squark nhẹ

squark limit

giới hạn squark

squark model

mô hình squark

Câu ví dụ

the children love to squark at the birds in the park.

Những đứa trẻ thích kêu óc với những con chim trong công viên.

she made a funny squark sound when she saw the surprise.

Cô ấy đã tạo ra một âm thanh kêu óc buồn cười khi nhìn thấy bất ngờ.

he tried to imitate the squark of a duck.

Anh ấy đã cố gắng bắt chước tiếng kêu óc của một con vịt.

the parrot can squark phrases it has heard.

Con vẹt có thể kêu óc những cụm từ mà nó đã nghe.

during the game, the players would squark to each other.

Trong khi chơi, người chơi sẽ kêu óc với nhau.

we could hear the squark of frogs near the pond.

Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng kêu óc của những con ếch gần ao.

the baby bird let out a small squark for food.

Chú chim non đã kêu óc nhỏ để xin ăn.

as the car approached, the children began to squark with excitement.

Khi chiếc xe đến gần, những đứa trẻ bắt đầu kêu óc vui sướng.

in the morning, you can hear the squark of the roosters.

Buổi sáng, bạn có thể nghe thấy tiếng kêu óc của những con gà trống.

the comic character often squarks silly jokes.

Nhân vật hài thường kêu óc những câu đùa ngốc nghếch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay